Chi tiết từ vựng

家庭主妇 【jiātíng zhǔfù】

heart
(Phân tích từ 家庭主妇)
Nghĩa từ: Nội trợ
Hán việt: cô thính chúa phụ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

jiātíngzhǔfù
家庭主妇
měitiān
每天
dōu
fēicháng
非常
mánglù
忙碌。
The housewife is very busy every day.
Người phụ nữ nội trợ mỗi ngày đều rất bận rộn.
bùjǐn
不仅
shì
yīwèi
一位
jiātíngzhǔfù
家庭主妇
háishì
还是
yīwèi
一位
chénggōng
成功
de
zuòjiā
作家。
She is not only a housewife but also a successful writer.
Cô ấy không chỉ là một bà nội trợ mà còn là một nhà văn thành công.
jiātíngzhǔfù
家庭主妇
de
gōngzuò
工作
cónglái
从来
dōu
róngyì
容易。
The work of a housewife is never easy.
Công việc của người phụ nữ nội trợ luôn không dễ dàng.
Bình luận