鹦鹉
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài chim (鸟 - bộ Điểu trong cả hai chữ 鹦 và 鹉) có bộ lông sặc sỡ đẹp như chuỗi ngọc anh (婴) và dáng vẻ hoạt bát, lanh lợi (武) biết bắt chước tiếng người chính là "con vẹt" (鹦鹉).
Thành phần cấu tạo
鹦鹉
Con vẹt
鹦
婴
Chữ Anh
trẻ sơ sinh, em bé / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)
鹉
武
Chữ Vũ
Võ thuật, oai phong / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Con chim (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 鹦鹉
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con vẹt
Ví dụ (3)
这只鹦鹉会说话。
Con vẹt này biết nói.
This parrot can talk.
鹦鹉站在树枝上。
Con vẹt đứng trên cành cây.
The parrot is perched on the branch.
她养了一只绿色鹦鹉。
Cô ấy nuôi một con vẹt màu xanh lá.
She keeps a green parrot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây