Chi tiết từ vựng
鹦鹉 【yīngwǔ】


(Phân tích từ 鹦鹉)
Nghĩa từ: Con vẹt
Hán việt:
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这
只
鹦鹉
非常
聪明。
This parrot is very smart.
Con vẹt này rất thông minh.
鹦鹉
会
模仿
人
说话。
Parrots can imitate human speech.
Vẹt có thể bắt chước con người nói chuyện.
我们
去
宠物店
买
了
一只
鹦鹉。
We bought a parrot at the pet store.
Chúng tôi đã mua một con vẹt ở cửa hàng thú cưng.
Bình luận