貂
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Thú (豸) lông mịn (召 âm đọc) quý hiếm, loài lông thú làm áo, con chồn 貂.
Thành phần cấu tạo
貂
Chồn vizon
豸
Bộ Trĩ
Thú dữ (bên trái)
召
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chồn vizon
Ví dụ (3)
貂的皮毛很柔软。
Lông của chồn vizon rất mềm.
纪录片介绍了貂的生活习性。
Phim tài liệu giới thiệu tập tính sống của chồn vizon.
这只貂在雪地里移动。
Con chồn vizon này di chuyển trên tuyết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây