diāo
Chồn vizon
Hán việt: none
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thú () lông mịn ( âm đọc) quý hiếm, loài lông thú làm áo, con chồn .

Thành phần cấu tạo

diāo
Chồn vizon
Bộ Trĩ
Thú dữ (bên trái)
Triệu
Triệu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chồn vizon
Ví dụ (3)
diāodemáohěnróuruǎn
Lông của chồn vizon rất mềm.
piànjiè shàolediāodeshēng huóxìng
Phim tài liệu giới thiệu tập tính sống của chồn vizon.
zhèzhīdiāozàixuěli dòng
Con chồn vizon này di chuyển trên tuyết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây