Chi tiết từ vựng

【diāo】

heart
Nghĩa từ: Con chồn
Hán việt: none
Nét bút:
Tổng số nét:
Loai từ: Danh từ
Từ ghép:

Ví dụ:

zhèshì
这是
yīzhī
一只
fēicháng
非常
zhēnguì
珍贵
de
diāo
This is a very precious mink.
Đây là một con chồn sương rất quý giá.
zài
gǔdài
古代,
diāopí
shì
guìzú
贵族
de
xiàngzhēng
象征。
In ancient times, mink fur was a symbol of nobility.
Trong thời cổ đại, da chồn sương là biểu tượng của giới quý tộc.
sònggěi
送给
yījiàn
一件
diāopídàyī
皮大衣。
He gave her a mink coat.
Anh ấy tặng cô ấy một chiếc áo khoác da chồn sương.
Bình luận