Chi tiết từ vựng
浣熊 【huànxióng】


(Phân tích từ 浣熊)
Nghĩa từ: Con gấu mèo
Hán việt: hùng
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
浣熊
是
一种
生活
在
北美洲
的
动物。
The raccoon is an animal that lives in North America.
Gấu trúc là một loài động vật sinh sống ở Bắc Mỹ.
浣熊
以其
独特
的
洗食
行为
而
闻名。
Raccoons are famous for their unique behavior of washing food.
Gấu trúc nổi tiếng với hành vi rửa thức ăn đặc biệt của mình.
有时候,
人们
会误
将
浣熊
作为
宠物
养。
Sometimes, people mistakenly keep raccoons as pets.
Đôi khi, mọi người có thể nuôi gấu trúc như một thú cưng.
Bình luận