Chi tiết từ vựng
蜥蜴 【xīyì】


(Phân tích từ 蜥蜴)
Nghĩa từ: Con thằn lằn
Hán việt:
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
蜥蜴
可以
通过
扔掉
它们
的
尾巴
来
逃脱
捕食者。
Lizards can escape predators by shedding their tails.
Thằn lằn có thể thoát khỏi kẻ săn mồi bằng cách vứt bỏ đuôi của chúng.
这
只
蜥蜴
能
变换
颜色
以
适应环境。
This lizard can change color to adapt to its environment.
Con thằn lằn này có thể thay đổi màu sắc để thích nghi với môi trường.
我
在
后院
发现
了
一只
小
蜥蜴。
I found a small lizard in the backyard.
Tôi đã phát hiện một con thằn lằn nhỏ ở sân sau.
Bình luận