Chi tiết từ vựng

蟾蜍 【chánchú】

heart
(Phân tích từ 蟾蜍)
Nghĩa từ: Con cóc
Hán việt:
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chánchú
蟾蜍
zài
yuèguāng
月光
xià
tiàowǔ
跳舞。
The toad dances under the moonlight.
Con cóc mía nhảy múa dưới ánh trăng.
zhèzhǒng
这种
chánchú
蟾蜍
de
pífū
皮肤
fēnmìwù
分泌物
duì
rénlèi
人类
yǒuhài
有害。
The skin secretions of this toad are harmful to humans.
Chất tiết ra từ da của loài cóc này có hại cho con người.
bùpà
不怕
chánchú
蟾蜍
He is not afraid of toads.
Anh ấy không sợ cóc.
Bình luận