Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 蟑螂
HSK1
蟑螂
zhāngláng
Con gián
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 蟑螂
螂
【láng】
Hậu tố tên côn trùng (dùng trong 螳螂, 蟑螂)
蟑
【zhāng】
Con gián
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 蟑螂
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Con gián
Ví dụ (3)
chú
fáng
厨
房
li
里
chū
xiàn
出
现
le
了
yì
一
zhī
只
zhāng
蟑
láng
螂
。
Trong bếp xuất hiện một
con gián
.
zhāng
蟑
láng
螂
xǐ
huan
喜
欢
cháo
shī
潮
湿
de
的
dì
fang
地
方
。
Gián thích nơi ẩm ướt.
wǒ
men
我
们
xū
yào
需
要
qīng
lǐ
清
理
zhāng
蟑
láng
螂
。
Chúng ta cần xử lý gián.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây