Chi tiết từ vựng

蟑螂 【zhāngláng】

heart
(Phân tích từ 蟑螂)
Nghĩa từ: Con gián
Hán việt:
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

nàge
那个
fángjiān
房间
yǒu
hěnduō
很多
zhāngláng
蟑螂
There are a lot of cockroaches in that room.
Căn phòng đó có rất nhiều gián.
zhāngláng
蟑螂
shì
xǔduō
许多
rén
hàipà
害怕
de
kūnchóng
昆虫。
Cockroaches are insects that many people are afraid of.
Gián là loại côn trùng mà nhiều người sợ hãi.
tǎoyàn
讨厌
zhāngláng
蟑螂
I hate cockroaches.
Tôi ghét gián.
Bình luận