Chi tiết từ vựng

螳螂 【tángláng】

heart
(Phân tích từ 螳螂)
Nghĩa từ: Bọ ngựa
Hán việt:
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

tánglángbǔchán
螳螂捕蝉,
huángquèzàihòu
黄雀在后。
The mantis stalks the cicada, unaware of the oriole behind.
Bọ ngựa bắt ve sầu, chim sẻ đứng sau.
tángláng
螳螂
shì
yīzhǒng
一种
shíròu
食肉
kūnchóng
昆虫。
The mantis is a carnivorous insect.
Bọ ngựa là một loài côn trùng ăn thịt.
zài
huāyuánlǐ
花园里
kànjiàn
看见
yīzhī
一只
tángláng
螳螂
I saw a mantis in the garden.
Tôi nhìn thấy một con bọ ngựa trong vườn.
Bình luận