Chi tiết từ vựng

莴苣 【wōjù】

heart
(Phân tích từ 莴苣)
Nghĩa từ: Rau diếp
Hán việt:
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
zài
shālā
沙拉
jiārù
加入
wōjù
莴苣
I like to add lettuce to the salad.
Tôi thích thêm rau diếp vào salad.
wōjù
莴苣
hányǒu
含有
fēngfù
丰富
de
wéishēngsù
维生素。
Lettuce is rich in vitamins.
Rau diếp chứa đầy vitamin.
qǐng
gěi
mǎi
yīkē
一颗
wōjù
莴苣
Please buy me a head of lettuce.
Làm ơn mua giúp tôi một cây rau diếp.
Bình luận