Chi tiết từ vựng

柠檬 【níngméng】

heart
(Phân tích từ 柠檬)
Nghĩa từ: Chanh vàng
Hán việt:
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

rúguǒ
如果
méiyǒu
没有
醋,
kěyǐ
可以
yòng
níngméngzhī
柠檬
dàitì
代替。
If there is no vinegar, you can use lemon juice as a substitute.
Nếu không có giấm, có thể dùng nước cốt chanh thay thế.
Bình luận