Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
柠檬 【níngméng】
(Phân tích từ 柠檬)
Nghĩa từ:
Chanh vàng
Hán việt:
Cấp độ:
Từ vựng tiếng Trung về rau củ quả
Loai từ:
Danh từ
Ví dụ:
rúguǒ
如果
méiyǒu
没有
cù
醋,
kěyǐ
可以
yòng
用
níngméngzhī
柠檬
汁
dàitì
代替。
If there is no vinegar, you can use lemon juice as a substitute.
Nếu không có giấm, có thể dùng nước cốt chanh thay thế.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập