肘
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Phần thịt (⺼) gần tấc (寸) tay, khớp giữa cánh tay, khuỷu tay 肘.
Thành phần cấu tạo
肘
Khuỷu tay
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Khuỷu tay
Ví dụ (3)
他的肘撞到了桌子。
Khuỷu tay của anh ấy va vào bàn.
她用肘撑着身体。
Cô ấy dùng khuỷu tay chống cơ thể.
肘关节需要慢慢活动。
Khớp khuỷu tay cần vận động từ từ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây