Chi tiết từ vựng

【zhǒu】

heart
Nghĩa từ: Khuỷu tay
Hán việt: none
Nét bút:
Tổng số nét:
Loai từ: Danh từ
Từ ghép:

Ví dụ:

xiǎoxīn
小心
zhuàng
dào
le
zhǒubù
部。
I accidentally bumped my elbow.
Tôi không cẩn thận và đụng vào khuỷu tay.
de
zhǒubù
shòushāng
受伤
le
了,
yīncǐ
因此
bùnéng
不能
dǎlánqiú
打篮球。
His elbow is injured, so he can't play basketball.
Anh ấy bị thương ở khuỷu tay, do đó không thể chơi bóng rổ.
qǐng
jǐnliàng
尽量
bùyào
不要
yòng
zhǒubù
chēng
zài
zhuōzǐ
桌子
shàng
上。
Please try not to lean your elbow on the table.
Xin vui lòng cố gắng không tựa khuỷu tay lên bàn.
Bình luận