Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
不
小心
撞
到
了
肘部。
I accidentally bumped my elbow.
Tôi không cẩn thận và đụng vào khuỷu tay.
他
的
肘部
受伤
了,
因此
不能
打篮球。
His elbow is injured, so he can't play basketball.
Anh ấy bị thương ở khuỷu tay, do đó không thể chơi bóng rổ.
请
尽量
不要
用
肘部
撑
在
桌子
上。
Please try not to lean your elbow on the table.
Xin vui lòng cố gắng không tựa khuỷu tay lên bàn.
Bình luận