zhǒu
Khuỷu tay
Hán việt: none
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phần thịt (⺼) gần tấc () tay, khớp giữa cánh tay, khuỷu tay .

Thành phần cấu tạo

zhǒu
Khuỷu tay
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Khuỷu tay

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI