Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
痰
tán
Đờm
Hán việt: đàm
丶一ノ丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
13
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi cơ thể mắc bệnh (疒) gây nóng rát và viêm nhiễm như có hai ngọn lửa trong cổ họng (炎) sẽ tiết ra dịch đờm (痰).

Thành phần cấu tạo

痰
tán
Đờm
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
炎
Viêm
Viêm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đờm
Ví dụ (3)
késòu咳嗽shí时tā他yǒu有hěn很duō多tán痰。
Khi ho anh ấy có nhiều đờm.
He has a lot of phlegm when coughing.
yīshēng医生ràng让bìngrén病人huàyàn化验tán痰。
Bác sĩ bảo bệnh nhân xét nghiệm đờm.
The doctor asked the patient to have their phlegm tested.
tán痰de的yánsè颜色kěnéng可能fǎnyìng反映bìngqíng病情。
Màu đờm có thể phản ánh tình trạng bệnh.
The color of phlegm may reflect the patient's condition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây