痰
丶一ノ丶一丶ノノ丶丶ノノ丶
13
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi cơ thể mắc bệnh (疒) gây nóng rát và viêm nhiễm như có hai ngọn lửa trong cổ họng (炎) sẽ tiết ra dịch đờm (痰).
Thành phần cấu tạo
痰
Đờm
疒
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
炎
Viêm
Viêm / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đờm
Ví dụ (3)
咳嗽时他有很多痰。
Khi ho anh ấy có nhiều đờm.
He has a lot of phlegm when coughing.
医生让病人化验痰。
Bác sĩ bảo bệnh nhân xét nghiệm đờm.
The doctor asked the patient to have their phlegm tested.
痰的颜色可能反映病情。
Màu đờm có thể phản ánh tình trạng bệnh.
The color of phlegm may reflect the patient's condition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây