Chi tiết từ vựng
螺旋桨飞机 【luóxuánjiǎng fēijī】


(Phân tích từ 螺旋桨飞机)
Nghĩa từ: Máy bay loại chạy bằng động cơ cánh quạt
Hán việt: loa toàn tương phi cơ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
螺旋桨
飞机
在
空中
飞行
的
声音
非常
大。
The sound of a propeller plane flying in the air is very loud.
Tiếng máy bay cánh quạt bay trong không trung rất lớn.
这架
螺旋桨
飞机
可以
载
50
人。
This propeller plane can carry 50 people.
Chiếc máy bay cánh quạt này có thể chở 50 người.
他
对
螺旋桨
飞机
的
历史
非常
感兴趣。
He is very interested in the history of propeller planes.
Anh ấy rất quan tâm đến lịch sử máy bay cánh quạt.
Bình luận