Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1/2
wéi / wèi
HSK 1/2
a lô (từ thán dùng khi nghe điện thoại).
Hán Việt:ỦY••Loại từ:Thán từ
12 nét
丨フ一丨フ一丨一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+畏Úy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

喂
wéi / wèi
a lô; này, ê; cho ăn, bón, nuôi
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
畏
Úywèi
Sợ hãi / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mở miệng (口) cất tiếng gọi người ở xa bằng giọng vang dội (畏) mỗi khi nhấc điện thoại lên chào a lô, hoặc đút thức ăn nuôi nấng (喂).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Thán từ điện thoại
Đa âm (多音字): đọc là “wéi”
VINghĩa:a lô (từ thán dùng khi nghe điện thoại).
ENTiếng Anh:Hello (on the phone).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wéi喂,nǐhǎo,你好,qǐngwèn请问shì是nǎ哪wèi位?
A lô, xin chào, cho hỏi là vị nào đấy ạ?
Hello, who is this, please?
#2
wéi喂,nǐ你néng能tīngjiàn听见wǒ我shuōhuà说话ma吗?
A lô, bạn có nghe thấy tôi nói không?
Hello, can you hear me?
#3
wéi喂,wǒ我tīng听bù不qīngchu清楚,qǐng请zài再shuō说yí一biàn遍。
A lô, tôi nghe không rõ, làm ơn nói lại lần nữa.
Hello, I can't hear you clearly. Please say it again.
#4
wéi喂,shì是lǐ lǎo shī李老师ma吗?wǒ我shì是dàwèi大卫。
A lô, có phải thầy Lý không ạ? Em là David.
Hello, is this Mr. Li? This is David.
#5
wéi喂,wǒ我xiànzài现在yǒudiǎn有点máng忙,děnghuì'er等会儿gěi给nǐ你huídiàn回电huà话。
A lô, bây giờ tôi hơi bận, lát nữa sẽ gọi lại cho bạn.
Hello, I'm a bit busy right now. I'll call you back later.
2
Thán từ gọi người
Đa âm (多音字): đọc là “wèi”
VINghĩa:này, ê (dùng để gọi người khác, thu hút sự chú ý).
ENTiếng Anh:Hey (calling for attention).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wéi喂,bié别zǒu走nàme那么kuài快,děngděng等等wǒ我!
Này, đừng đi nhanh thế, đợi tôi với!
Hey, don't walk so fast—wait for me!
#2
wéi喂,nà那shì是wǒ我de的shū书,qǐng请huán还gěi给wǒ我。
Này, đó là sách của tôi, làm ơn trả lại cho tôi.
Hey, that's my book. Please give it back to me.
#3
wéi喂,xiǎoxīn小心qiánmiàn前面yǒu有chē车!
Ê, cẩn thận phía trước có xe kìa!
Hey, watch out, there's a car ahead!
#4
wéi喂,nǐ你zài在gàn干shénme什么ne呢?
Này, cậu đang làm cái gì đấy?
Hey, what are you doing?
#5
wéi喂,zánmen咱们qù去nàbian那边kànkàn看看ba吧。
Này, chúng ta qua bên kia xem thử đi.
Hey, let's go over there and take a look.
3
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “wèi”
VINghĩa:cho ăn, bón, nuôi.
ENTiếng Anh:To feed (animals/people).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
māma妈妈zhèngzài正在gěi给bǎobao宝宝wèi喂nǎi奶。
Mẹ đang cho em bé bú (ăn) sữa.
Mom is breastfeeding the baby.
#2
qǐng请búyào不要gěi给dòngwùyuán动物园de的hóuzi猴子wèishí喂食。
Vui lòng không cho khỉ trong sở thú ăn.
Please don't feed the monkeys at the zoo.
#3
nǐ你jīntiān今天zǎoshang早上wèigǒu喂狗le了ma吗?
Sáng nay bạn đã cho chó ăn chưa?
Did you feed the dog this morning?
#4
tā他shēngbìng生病le了,xūyào需要rén人wèi喂fàn饭。
Anh ấy bị ốm rồi, cần người bón cơm cho.
He is sick and needs someone to feed him.
#5
wǒ我bāng帮línjū邻居wèi喂jǐ几tiān天māo猫。
Tôi giúp hàng xóm cho mèo ăn vài ngày.
I'm helping my neighbor feed the cat for a few days.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây