Liên hệ
đá (dùng chân tác động lực), chơi (bóng đá, đá cầu).
Hán việt: thích
丨フ一丨一丨一丨フ一一ノフノノ
15
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Bàn chân () đá mạnh vào quả bóng, thao tác dễ dàng (), dùng chân tác động vào vật là đá .

Thành phần cấu tạo

đá (bóng, vật gì đó bằng chân)
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đá (dùng chân tác động lực), chơi (bóng đá, đá cầu).
Ví dụ (11)
wǒmenzúqiúba
Chúng ta đi đá bóng đi.
jìnliǎoqiú
Anh ấy đã đá vào (ghi) một bàn thắng.
shuíliǎodeyǐzi
Ai đã đá vào ghế của tôi vậy?
biéméntàilǐmàoliǎo
Đừng có đá cửa, bất lịch sự quá.
shēngqìliǎoyíxiàzhuōzi
Anh ấy tức giận đá vào cái bàn một cái.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI