Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
āi
HSK 2HSK7-9
ê, này, ôi (thán từ dùng để nhắc nhở, tỏ ý ngạc nhiên hoặc không hài lòng).
Hán Việt:AI••Loại từ:Thán từ
8 nét
丨フ一一丨丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+艾Ngải

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

哎
āi
ôi, ây (thán từ biểu hiện ngạc nhiên, thất vọng)
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
艾
Ngảiài
Cỏ ngải / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Mở miệng (口) buông tiếng thở dài như ngọn cỏ ngải (艾) lay trước gió để bày tỏ sự ngạc nhiên hay tiếc nuối: ôi, ây (哎).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Thán từ (surprise, reminder)
VINghĩa:ê, này, ôi (thán từ dùng để nhắc nhở, tỏ ý ngạc nhiên hoặc không hài lòng).
ENTiếng Anh:Hey! / Why! / Look! (Expressing surprise or reminding).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
āi哎,nǐ你zěnme怎么zài在zhèr这儿?
Ơ kìa (Ôi), sao bạn lại ở đây?
Hey, what are you doing here?
#2
āi哎,bié别pǎo跑!
Ê (Này), đừng chạy!
Hey, don't run!
#3
āi哎,wǒ我wàng忘le了dài带qiánbāo钱包。
Ây da (Chết thật), tôi quên mang ví rồi.
Oh no, I forgot to bring my wallet.
#4
āi哎,zhēn真dǎoméi倒霉!
Haizz, thật xui xẻo!
Oh, what bad luck!
#5
āi哎,nǐ你tīng听wǒ我shuō说。
Này, cậu nghe tôi nói đã.
Hey, listen to me.
2
Thán từ (tiếng thở dài, ài)
VINghĩa:haizz, chán quá (tiếng thở dài, thường đọc thanh 4).
ENTiếng Anh:Hey! / Why! / Look! (Expressing surprise or reminding)
Câu ví dụ thực tế (1)
#1
āi哎,méi没bànfǎ办法。
Haizz, hết cách rồi.
Oh well, there's nothing we can do.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây