āi
ê, này, ôi (thán từ dùng để nhắc nhở, tỏ ý ngạc nhiên hoặc không hài lòng).
Hán việt: ai
丨フ一一丨丨ノ丶
8
HSK 2HSK7-9
Thán từ

Gợi nhớ

Mở miệng () thốt ra tiếng than (), biểu lộ cảm xúc ngạc nhiên hay tiếc nuối: ôi !

Thành phần cấu tạo

āi
ôi, ây (thán từ biểu hiện ngạc nhiên, thất vọng)
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
Ngải
Cỏ ngải / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
thán từ (surprise, reminder)
Nghĩa:ê, này, ôi (thán từ dùng để nhắc nhở, tỏ ý ngạc nhiên hoặc không hài lòng).
Ví dụ (7)
āizěn mezàizhèrér
Ơ kìa (Ôi), sao bạn lại ở đây?
āibiépǎo
Ê (Này), đừng chạy!
āiwàngledàiqiánbāo
Ây da (Chết thật), tôi quên mang ví rồi.
āizhēndǎo méi
Haizz, thật xui xẻo!
āitīngshuō
Này, cậu nghe tôi nói đã.
2
thán từ (tiếng thở dài, ài)
Nghĩa:haizz, chán quá (tiếng thở dài, thường đọc thanh 4).
Ví dụ (1)
àiméibàn
Haizz, hết cách rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây