Liên hệ
dùn
Hầm
Hán việt: none
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Lửa () nhỏ lâu () nấu chín mềm, nấu chậm thấm vị, hầm .

Thành phần cấu tạo

dùn
Hầm
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
Đồn
Tích / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Hầm
Ví dụ (3)
yòngshāguōdùnniúròu
Cô ấy dùng nồi đất hầm thịt bò.
zhèguōtāngyàodùnliǎnggexiǎoshí
Nồi canh này cần hầm hai tiếng.
dùntāngshíhuǒyàotài
Khi hầm canh gà, lửa không nên quá lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI