Chi tiết từ vựng

立法权 【lìfǎ quán】

heart
(Phân tích từ 立法权)
Nghĩa từ: Quyền lập pháp
Hán việt: lập pháp quyền
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

lìfǎquán
立法权
shì
guójiā
国家
de
jīběn
基本
quánlì
权力
zhīyī
之一。
Legislative power is one of the fundamental powers of the state.
Quyền lập pháp là một trong những quyền cơ bản của nhà nước.
guóhuì
国会
yōngyǒu
拥有
lìfǎquán
立法权
The Congress has the power to legislate.
Quốc hội có quyền lập pháp.
xiūgǎi
修改
xiànfǎ
宪法
xūyào
需要
lìfǎjīguān
立法机关
de
pīzhǔn
批准。
Amending the constitution requires approval from the legislative body.
Việc sửa đổi hiến pháp cần được sự phê chuẩn của cơ quan lập pháp.
Bình luận