立法权
HSK1
Danh từ
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quyền lập pháp
Ví dụ (3)
立法权由议会行使。
Quyền lập pháp do quốc hội thực hiện.
宪法限制了立法权的范围。
Hiến pháp giới hạn phạm vi của quyền lập pháp.
立法权和行政权应该相互制衡。
Quyền lập pháp và quyền hành pháp nên kiểm soát lẫn nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây