Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
疥疮
jièchuāng
Bệnh ghẻ
Hán việt: giới sang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "疥疮" (jièchuāng) mang nghĩa "Bệnh ghẻ", kết hợp bởi 疥 (jiè - giới): "Bệnh ghẻ (dùng trong 疥疮)" + 疮 (chuāng - sang): "Vết loét". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 疥: Căn bệnh ngoài da (疒) tạo thành từng nốt ngứa nằm kẹt ở các kẽ tay (介) gây khó chịu dai dẳng là bệnh ghẻ (疥). • Chữ 疮: Cơ thể mắc bệnh (疒) khiến da thịt bị tổn thương, sưng tấy như cánh cửa nhà kho (仓) mở toác ra tạo thành vết loét, mụn nhọt (疮).

Thành phần cấu tạo

疥疮
jièchuāng
Bệnh ghẻ
疥
jiè • giới
Bệnh ghẻ (dùng trong 疥疮)
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (bên trong)
疮
chuāng • sang
Vết loét
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh ghẻ
Ví dụ (3)
jièchuāng疥疮huì会yǐnqǐ引起yánzhòng严重sàoyǎng瘙痒。
Bệnh ghẻ có thể gây ngứa nghiêm trọng.
Scabies can cause severe itching.
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了zhìliáo治疗jièchuāng疥疮de的yào药。
Bác sĩ kê thuốc trị bệnh ghẻ cho anh ấy.
The doctor prescribed him medication to treat scabies.
jièchuāng疥疮xūyào需要zhùyì注意gè个rén人wèishēng卫生。
Bệnh ghẻ cần chú ý vệ sinh cá nhân.
Scabies requires attention to personal hygiene.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây