Chi tiết từ vựng
疥疮 【jièchuāng】


(Phân tích từ 疥疮)
Nghĩa từ: Bệnh ghẻ
Hán việt: sang
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
疥疮
是
一种
急性
皮肤病。
Scabies is an acute skin disease.
疥疮 là một loại bệnh da cấp tính.
他
身上
的
疥疮
已经
治愈
了。
The scabies on his body have been cured.
Vết 疥疮 trên người anh ấy đã được chữa lành.
避免
疥疮
的
最好
方法
是
保持
个人卫生。
The best way to avoid scabies is to maintain personal hygiene.
Cách tốt nhất để tránh 疥疮 là giữ vệ sinh cá nhân.
Bình luận