Chi tiết từ vựng
麻疹 【mázhěn】


(Phân tích từ 麻疹)
Nghĩa từ: Bệnh sởi
Hán việt: ma
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
儿时
得
过
麻疹。
I had measles when I was a child.
Tôi đã từng mắc bệnh sởi khi còn nhỏ.
麻疹
是
一种
高度
传染性
的
疾病。
Measles is a highly contagious disease.
Sởi là một căn bệnh có độ lây nhiễm cao.
接种
疫苗
可以
预防
麻疹。
Vaccination can prevent measles.
Tiêm vaccine có thể ngăn ngừa sởi.
Bình luận