麻疹
mázhěn
Bệnh sởi
Hán việt: ma
HSK1
Danh từ

Phân tích từ 麻疹

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh sởi
Ví dụ (3)
zhěnshìzhǒngchuánr ǎnbìng
Sởi là một bệnh truyền nhiễm.
hái zijiēzhònglezhěnmiáo
Đứa trẻ đã tiêm vắc-xin sởi.
zhěnhuìyǐn shāozhěn
Sởi có thể gây sốt và phát ban.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây