Chi tiết từ vựng

麻疹 【mázhěn】

heart
(Phân tích từ 麻疹)
Nghĩa từ: Bệnh sởi
Hán việt: ma
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

érshí
儿时
guò
mázhěn
麻疹
I had measles when I was a child.
Tôi đã từng mắc bệnh sởi khi còn nhỏ.
mázhěn
麻疹
shì
yīzhǒng
一种
gāodù
高度
chuánrǎnxìng
传染性
de
jíbìng
疾病。
Measles is a highly contagious disease.
Sởi là một căn bệnh có độ lây nhiễm cao.
jiēzhòng
接种
yìmiáo
疫苗
kěyǐ
可以
yùfáng
预防
mázhěn
麻疹
Vaccination can prevent measles.
Tiêm vaccine có thể ngăn ngừa sởi.
Bình luận