页
一ノ丨フノ丶
6
HSK 3
Lượng từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 頁 vẽ hình cái đầu, giản thể 页 mở rộng nghĩa thành trang sách, lật từng trang 页 để đọc.
Thành phần cấu tạo
页
trang (lượng từ cho trang sách)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Hình cái đầu người, trang giấy (giản thể từ 頁)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
lượng từ
Nghĩa:trang (lượng từ dùng cho sách, vở, tài liệu).
Ví dụ (8)
请打开书,翻到第十页。
Mời mở sách, lật đến trang số 10.
这本书一共有三百页。
Cuốn sách này có tổng cộng 300 trang.
我今天读了五十页。
Hôm nay tôi đã đọc được 50 trang.
这一页缺了一个角。
Trang này bị khuyết (rách) mất một góc.
下一页。
Trang sau / Trang kế tiếp.
2
danh từ (morpheme)
Nghĩa:trang (dùng trong từ ghép: trang web, trang chủ).
Ví dụ (3)
网页。
Trang web.
首页。
Trang chủ.
分页显示。
Hiển thị phân trang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây