Chi tiết từ vựng

电壁炉 【lúbì】

heart
(Phân tích từ 电壁炉)
Nghĩa từ: Lò sưởi điện
Hán việt: điện bích lô
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiān
这间
fángzi
房子
yǒu
yígè
一个
fēicháng
非常
piàoliàng
漂亮
de
diàn
bìlú
壁炉。
This house has a very beautiful electric fireplace.
Căn nhà này có một chiếc lò sưởi điện rất đẹp.
wǒmen
我们
kǎolǜ
考虑
zài
kètīng
客厅
ānzhuāng
安装
yígè
一个
diàn
bìlú
壁炉。
We are considering installing an electric fireplace in the living room.
Chúng tôi đang cân nhắc lắp đặt một lò sưởi điện trong phòng khách.
diàn
bìlú
壁炉
bùjǐn
不仅
tígōng
提供
wēnnuǎn
温暖,
hái
zēngtiān
增添
le
jiā
de
shūshìgǎn
舒适感。
The electric fireplace not only provides warmth but also adds to the comfort of the home.
Lò sưởi điện không chỉ cung cấp nhiệt mà còn tăng thêm sự thoải mái cho ngôi nhà.
Bình luận