Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电壁炉
diànbìlú
Lò sưởi điện
Hán việt: điện bích lô
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电壁炉" (diànbìlú) nghĩa là "Lò sưởi điện", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 壁 (bì): Bức tường + 炉 (lú): lò.

Thành phần cấu tạo

电壁炉
diànbìlú
Lò sưởi điện
日
乚
辟
土
火
户

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lò sưởi điện
Ví dụ (3)
diàn电bì壁lú炉ràng让kè tīng客厅gèng更nuǎn huo暖和。
Lò sưởi điện làm phòng khách ấm hơn.
zhè这tái台diàn电bì壁lú炉hěn很jié节néng能。
Lò sưởi điện này rất tiết kiệm điện.
dōng冬tiān天tā他men们cháng常dǎ打kāi开diàn电bì壁lú炉。
Mùa đông họ thường bật lò sưởi điện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây