Chi tiết từ vựng

室内植物 【shìnèizhíwùpéiyǎngxiāng】

heart
(Phân tích từ 室内植物)
Nghĩa từ: Cây trồng trong nhà
Hán việt: thất nạp thực vật
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiān
这间
kètīng
客厅
tiānjiā
添加
le
jǐpén
几盆
shìnèi
室内
zhíwù
植物,
xiǎnde
显得
gèngjiā
更加
shēngjībóbó
生机勃勃。
This living room has added a few indoor plants, making it look more vibrant.
Căn phòng khách này đã thêm vài chậu cây cảnh trong nhà, trông nó trở nên sống động hơn.
shìnèi
室内
zhíwù
植物
bùjǐn
不仅
měihuàhuánjìng
美化环境,
hái
néng
gǎishàn
改善
kōngqìzhìliàng
空气质量。
Indoor plants not only beautify the environment but also improve air quality.
Cây cảnh trong nhà không chỉ làm đẹp môi trường mà còn cải thiện chất lượng không khí.
wèile
为了
ràng
shìnèi
室内
zhíwù
植物
shēngzhǎng
生长
gènghǎo
更好,
wǒmen
我们
xūyào
需要
dìngqī
定期
gěi
tāmen
它们
jiāoshuǐ
浇水
shīféi
施肥。
To make indoor plants grow better, we need to water and fertilize them regularly.
Để cây cảnh trong nhà phát triển tốt hơn, chúng ta cần tưới nước và bón phân định kỳ cho chúng.
Bình luận