Chi tiết từ vựng

废纸篓 【fèizhǐlǒu】

heart
(Phân tích từ 废纸篓)
Nghĩa từ: Giỏ đựng giấy bỏ.
Hán việt: phế chỉ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
lājī
垃圾
rēngjìn
扔进
fèi
zhǐlǒu
纸篓。
Please throw the trash into the waste basket.
Hãy vứt rác vào thùng rác.
fèi
zhǐlǒu
纸篓
mǎn
le
了,
xūyào
需要
qīngkōng
清空。
The waste basket is full, it needs to be emptied.
Thùng rác đã đầy, cần được dọn sạch.
bùyào
不要
shī
湿
lājī
垃圾
fàngzài
放在
fèi
zhǐlǒu
纸篓
里。
Don't put wet garbage in the waste basket.
Đừng để rác ướt trong thùng rác.
Bình luận