Chi tiết từ vựng
优秀学生竞赛 【yōuxiù xuéshēng jìngsài】


(Phân tích từ 优秀学生竞赛)
Nghĩa từ: Thi học sinh giỏi
Hán việt: ưu tú học sanh cạnh trại
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
的
朋友
在
优秀学生
竞赛
中
获得
了
第一名。
My friend won first place in the excellent student competition.
Bạn của tôi đã giành được giải nhất trong cuộc thi sinh viên xuất sắc.
优秀学生
竞赛
旨在
挖掘
和
培养
学生
的
潜能。
The excellent student competition aims to discover and cultivate students' potentials.
Cuộc thi sinh viên xuất sắc nhằm mục đích khai thác và phát triển tiềm năng của sinh viên.
参加
优秀学生
竞赛
是
每个
学生
展示
才能
的
好
机会。
Participating in the excellent student competition is a good opportunity for every student to showcase their talents.
Tham gia cuộc thi sinh viên xuất sắc là cơ hội tốt để mỗi sinh viên thể hiện tài năng của mình.
Bình luận