Chi tiết từ vựng
主观测试 【zhǔguān cèshì】


(Phân tích từ 主观测试)
Nghĩa từ: Thi tự luận
Hán việt: chúa quan trắc thí
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
需要
为
学生
设计
更
多
主观
测试。
We need to design more subjective tests for students.
Chúng ta cần thiết kế nhiều bài kiểm tra chủ quan hơn cho học sinh.
主观
测试
可以
更好
地
评估
学生
的
思维能力。
Subjective tests can better assess students' thinking abilities.
Bài kiểm tra chủ quan có thể đánh giá tốt hơn khả năng suy nghĩ của học sinh.
与
客观
测试
相比,
主观
测试
需要
学生
提供
更
详细
的
答案。
Compared to objective tests, subjective tests require students to provide more detailed answers.
So với các bài kiểm tra khách quan, bài kiểm tra chủ quan đòi hỏi học sinh cung cấp câu trả lời chi tiết hơn.
Bình luận