Chi tiết từ vựng
公民教育 【gōngmín jiàoyù】


(Phân tích từ 公民教育)
Nghĩa từ: Môn giáo dục công dân
Hán việt: công dân giao dục
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我们
学校
的
公民
教育
非常重视
培养
学生
的
社会
责任感。
Our school places great emphasis on cultivating students' sense of social responsibility in civic education.
Trường học của chúng tôi rất chú trọng đến việc nuôi dưỡng ý thức trách nhiệm xã hội trong giáo dục công dân.
公民
教育
教导
我们
要
成为
一个
有
道德
的
好
公民。
Civic education teaches us to be good citizens with morals.
Giáo dục công dân dạy chúng ta phải trở thành công dân tốt với đạo đức.
现在
很多
国家
把
公民
教育
视为
国家
发展
的
重要
基石。
Nowadays, many countries regard civic education as an important foundation for national development.
Hiện nay, nhiều quốc gia coi giáo dục công dân là nền tảng quan trọng trong phát triển quốc gia.
Bình luận