Chi tiết từ vựng
上课时间 【shàngkè shíjiān】


(Phân tích từ 上课时间)
Nghĩa từ: Giờ học
Hán việt: thướng khoá thì dản
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
你
知道
明天
的
上课
时间
吗?
Do you know tomorrow's class time?
Bạn có biết thời gian học ngày mai không?
上课
时间
更改
了,
你
收到
通知
了吗?
The class time has changed, have you received the notification?
Thời gian học đã được thay đổi, bạn đã nhận được thông báo chưa?
我们
应该
早点
到
教室,
以免
错过
上课
时间。
We should arrive at the classroom early to avoid missing the class time.
Chúng ta nên đến lớp sớm để tránh bỏ lỡ thời gian học.
Bình luận