Chi tiết từ vựng
学士学位 【xuéshì xuéwèi】


(Phân tích từ 学士学位)
Nghĩa từ: Bằng cử nhân
Hán việt: học sĩ học vị
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
获得
了
心理学
学士学位。
He received a Bachelor's degree in psychology.
Anh ấy đã nhận được bằng cử nhân tâm lý học.
申请
这份
工作
至少
需要
有
学士学位。
Applying for this job requires at least a Bachelor's degree.
Để ứng tuyển công việc này, bạn cần có ít nhất một bằng cử nhân.
学士学位
通常
需要
四年
的
全日制
学习。
A Bachelor's degree usually requires four years of full-time study.
Bằng cử nhân thường đòi hỏi bốn năm học toàn thời gian.
Bình luận