Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
学士学位
xuéshì xuéwèi
Bằng cử nhân
Hán việt: học sĩ học vị
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "学士学位" (xuéshì xuéwèi) nghĩa là "Bằng cử nhân", ghép bởi: 学 (xué): học + 士 (shì): Kẻ sĩ + 学 (xué): học + 位 (wèi): vị.

Thành phần cấu tạo

学士学位
xuéshì xuéwèi
Bằng cử nhân
⺍
冖
子
士
亻
立

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bằng cử nhân
Ví dụ (3)
tā他yǒu有jīng jì经济xué学xué学shì士xué wèi学位。
Anh ấy có bằng cử nhân kinh tế.
xué学shì士xué wèi学位tōng cháng通常xū yào需要sì四nián年wán chéng完成。
Bằng cử nhân thường cần bốn năm để hoàn thành.
shēn qǐng申请shuò shì硕士kè chéng课程xū yào需要xué学shì士xué wèi学位。
Đăng ký khóa thạc sĩ cần bằng cử nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây