学士学位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学士学位" (xuéshì xuéwèi) nghĩa là "Bằng cử nhân", ghép bởi: 学 (xué): học + 士 (shì): Kẻ sĩ + 学 (xué): học + 位 (wèi): vị.
Thành phần cấu tạo
学士学位
Bằng cử nhân
⺍
冖
子
士
亻
立
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bằng cử nhân
Ví dụ (3)
他有经济学学士学位。
Anh ấy có bằng cử nhân kinh tế.
学士学位通常需要四年完成。
Bằng cử nhân thường cần bốn năm để hoàn thành.
申请硕士课程需要学士学位。
Đăng ký khóa thạc sĩ cần bằng cử nhân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây