Chi tiết từ vựng

副博士 【fù bóshì】

heart
(Phân tích từ 副博士)
Nghĩa từ: Phó Tiến sĩ
Hán việt: phó bác sĩ
Lượng từ: 位
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fùbóshì
副博士
zhèngzài
正在
zhǐdǎo
指导
xuéshēng
学生
de
yánjiū
研究
xiàngmù
项目。
The associate doctor is guiding the student's research project.
Phó tiến sĩ đang hướng dẫn dự án nghiên cứu của sinh viên.
bèi
rènmìng
任命
wèi
bóshìhòu
博士后,
fùzé
负责
zhège
这个
kètí
课题
de
shíyàn
实验
bùfèn
部分。
He was appointed as an associate doctor, in charge of the experimental part of the subject.
Ông ấy được bổ nhiệm làm phó tiến sĩ, phụ trách phần thực nghiệm của đề tài này.
jǐnguǎn
尽管
shì
fùbóshì
副博士
dàn
zài
xuéshùjiè
学术界
de
chéngjiù
成就
fēicháng
非常
zhuóyuè
卓越。
Although she is an associate doctor, her achievements in the academic world are very outstanding.
Mặc dù là phó tiến sĩ, nhưng thành tựu của bà ấy trong giới học thuật rất xuất sắc.
Bình luận