Chi tiết từ vựng
学科负责人 【xuékē fùzé rén】


(Phân tích từ 学科负责人)
Nghĩa từ: Chủ nhiệm bộ môn (Trưởng bộ môn)
Hán việt: học khoa phụ trách nhân
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
学科
负责人
将
参加
明天
的
会议。
The department head will attend the meeting tomorrow.
Người phụ trách bộ môn sẽ tham gia cuộc họp vào ngày mai.
请
向
学科
负责人
报告
这个
问题。
Please report this issue to the department head.
Vui lòng báo cáo vấn đề này cho người phụ trách bộ môn.
学科
负责人
正在
寻找
新
的
教学方法。
The department head is looking for new teaching methods.
Người phụ trách bộ môn đang tìm kiếm phương pháp giảng dạy mới.
Bình luận