女校长
个, 位, 名
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "女校长" (nǚxiàozhǎng) mang nghĩa "Hiệu trưởng nữ", kết hợp bởi 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 校 (xiào / jiào - hiệu): "trường học" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 校: Dưới bóng cây cổ thụ (木), học trò từ khắp nơi đến giao lưu (交) học hỏi và rèn luyện tri thức, chính là ngôi trường học (校). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 女校长
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hiệu trưởng nữ
Ví dụ (3)
女校长宣布了新规定。
Hiệu trưởng nữ công bố quy định mới.
The headmistress announced the new regulations.
这位女校长推动了教育改革。
Vị hiệu trưởng nữ này đã thúc đẩy cải cách giáo dục.
This headmistress promoted education reform.
女校长正在参观语言实验室。
Hiệu trưởng nữ đang tham quan phòng học tiếng.
The headmistress is visiting the language lab.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây