Chi tiết từ vựng
女校长 【nǚ xiàozhǎng】


(Phân tích từ 女校长)
Nghĩa từ: Hiệu trưởng nữ
Hán việt: nhữ giáo tràng
Lượng từ:
个, 位, 名
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về giáo dục
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
女校长
今天
访问
了
我们
的
班级。
The female principal visited our class today.
Hiệu trưởng nữ hôm nay đã đến thăm lớp học của chúng tôi.
女校长
对
学校
的
管理
非常
严格。
The female principal is very strict in managing the school.
Hiệu trưởng nữ rất nghiêm ngặt trong quản lý trường học.
女校长
在
会议
上
发表
了
讲话。
The female principal made a speech at the meeting.
Hiệu trưởng nữ đã phát biểu tại cuộc họp.
Bình luận