Chi tiết từ vựng

竞争对手 【jìngzhēng duìshǒu】

heart
(Phân tích từ 竞争对手)
Nghĩa từ: Đối thủ
Hán việt: cạnh tranh đối thủ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
zhège
这个
shìchǎng
市场
shàng
上,
wǒmen
我们
yǒu
hěnduō
很多
jìngzhēngduìshǒu
竞争对手
In this market, we have many competitors.
Trong thị trường này, chúng ta có rất nhiều đối thủ cạnh tranh.
wǒmen
我们
de
jìngzhēngduìshǒu
竞争对手
gānggāng
刚刚
tuīchū
推出
le
yígè
一个
xīn
chǎnpǐn
产品。
Our competitor has just launched a new product.
Đối thủ cạnh tranh của chúng ta vừa mới tung ra một sản phẩm mới.
yào
shèngguò
胜过
jìngzhēngduìshǒu
竞争对手
wǒmen
我们
xūyào
需要
bùduànchuàngxīn
不断创新。
To surpass our competitors, we need to continuously innovate.
Để vượt trội hơn các đối thủ, chúng ta cần phải không ngừng sáng tạo.
Bình luận