Hán Việt:SÁI••Loại từ:Động từ
10 nét
丨フ一一一丨フノフ一
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+西Tây
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
晒
phơi (như phơi quần áo, phơi nắng,...)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)

西
Tây
Phía tây / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

晒
phơi nắng, tắm nắng, chiếu nắng (nghĩa gốc vật lý).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:phơi nắng, tắm nắng, chiếu nắng (nghĩa gốc vật lý).
ENTiếng Anh:To dry in the sun / To bask / To shine upon.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今天天气很好,把衣服拿出去晒晒。
Hôm nay thời tiết rất đẹp, mang quần áo ra ngoài phơi một chút.
The weather is great today—take the clothes outside to dry in the sun.
#2
这几天一直下雨,没法晒被子。
Mấy hôm nay mưa suốt, chẳng có cách nào phơi chăn được.
It’s been raining for days, so there’s no way to air out the quilt in the sun.
#3
猫正躺在阳台上晒太阳。
Con mèo đang nằm ngoài ban công tắm nắng.
The cat is lying on the balcony basking in the sun.
#4
外面的太阳太大了,小心晒伤。
Mặt trời bên ngoài to quá (nắng gắt), cẩn thận bị cháy nắng.
The sun is too strong outside—be careful not to get sunburned.
#5
我想去海边把自己晒黑。
Tôi muốn đi biển để phơi cho da đen (rám nắng).
I want to go to the beach and get a tan.
2
Động từ (tiếng lóng, mạng, xã, hội)
VINghĩa:khoe, đăng ảnh (lên mạng xã hội để chia sẻ/khoe khoang - từ lóng internet: Share).
ENTiếng Anh:To show off / To share (photos online).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
她很喜欢在朋友圈晒美食。
Cô ấy rất thích khoe (đăng ảnh) đồ ăn ngon trên WeChat Moments.
She loves posting photos of delicious food on her social media feed.
#2
别总是晒你们的恩爱照了。
Đừng có lúc nào cũng khoe ảnh ân ái của các bạn nữa (Cẩu lương).
Stop constantly showing off your lovey-dovey photos.
#3
他又在网上晒工资条了。
Anh ta lại khoe bảng lương trên mạng rồi.
He's posting his pay slip online again.
#4
很多父母喜欢晒娃。
Rất nhiều bố mẹ thích khoe con cái (đăng ảnh con).
Many parents like to post about their kids online.
#5
把你的旅行照片晒出来给我们看看。
Hãy đăng (share) ảnh du lịch của bạn ra cho chúng tôi xem với.
Share your travel photos with us.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây