shài
phơi nắng, tắm nắng, chiếu nắng (nghĩa gốc vật lý).
Hán việt: sái
丨フ一一一丨フノフ一
10
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Mặt trời () chiếu sáng từ phía tây (西) xuống, trải quần áo ra hứng nắng cho khô, hành động phơi nắng.

Thành phần cấu tạo

shài
phơi (như phơi quần áo, phơi nắng,...)
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:phơi nắng, tắm nắng, chiếu nắng (nghĩa gốc vật lý).
Ví dụ (8)
jīn tiāntiān hěnhǎo fuchūshàishai
Hôm nay thời tiết rất đẹp, mang quần áo ra ngoài phơi một chút.
zhètiān zhíxià méishàibèi zi
Mấy hôm nay mưa suốt, chẳng có cách nào phơi chăn được.
māozhèngtǎngzàiyáng táishàngshàitài yáng
Con mèo đang nằm ngoài ban công tắm nắng.
wàimiàndetài yángtàilexiǎo xīnshàishāng
Mặt trời bên ngoài to quá (nắng gắt), cẩn thận bị cháy nắng.
xiǎnghǎibiān shàihēi
Tôi muốn đi biển để phơi cho da đen (rám nắng).
2
động từ (tiếng lóng, mạng, xã, hội)
Nghĩa:khoe, đăng ảnh (lên mạng xã hội để chia sẻ/khoe khoang - từ lóng internet: Share).
Ví dụ (7)
hěn huānzàipéng youquānshàiměishí
Cô ấy rất thích khoe (đăng ảnh) đồ ăn ngon trên WeChat Moments.
biézǒng shìshàimendeēnàizhàole
Đừng có lúc nào cũng khoe ảnh ân ái của các bạn nữa (Cẩu lương).
yòuzàiwǎngshàngshàigōng tiáole
Anh ta lại khoe bảng lương trên mạng rồi.
hěnduō huānshài
Rất nhiều bố mẹ thích khoe con cái (đăng ảnh con).
de xíngzhào piànshàichūláigěi menkànkan
Hãy đăng (share) ảnh du lịch của bạn ra cho chúng tôi xem với.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây