晒
丨フ一一一丨フノフ一
10
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Mặt trời (日) chiếu sáng từ phía tây (西) xuống, trải quần áo ra hứng nắng cho khô, hành động phơi 晒 nắng.
Thành phần cấu tạo
晒
phơi (như phơi quần áo, phơi nắng,...)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
西
Tây
Phía tây / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (22)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:phơi nắng, tắm nắng, chiếu nắng (nghĩa gốc vật lý).
Ví dụ (8)
今天天气很好,把衣服拿出去晒晒。
Hôm nay thời tiết rất đẹp, mang quần áo ra ngoài phơi một chút.
这几天一直下雨,没法晒被子。
Mấy hôm nay mưa suốt, chẳng có cách nào phơi chăn được.
猫正躺在阳台上晒太阳。
Con mèo đang nằm ngoài ban công tắm nắng.
外面的太阳太大了,小心晒伤。
Mặt trời bên ngoài to quá (nắng gắt), cẩn thận bị cháy nắng.
我想去海边把自己晒黑。
Tôi muốn đi biển để phơi cho da đen (rám nắng).
2
động từ (tiếng lóng, mạng, xã, hội)
Nghĩa:khoe, đăng ảnh (lên mạng xã hội để chia sẻ/khoe khoang - từ lóng internet: Share).
Ví dụ (7)
她很喜欢在朋友圈晒美食。
Cô ấy rất thích khoe (đăng ảnh) đồ ăn ngon trên WeChat Moments.
别总是晒你们的恩爱照了。
Đừng có lúc nào cũng khoe ảnh ân ái của các bạn nữa (Cẩu lương).
他又在网上晒工资条了。
Anh ta lại khoe bảng lương trên mạng rồi.
很多父母喜欢晒娃。
Rất nhiều bố mẹ thích khoe con cái (đăng ảnh con).
把你的旅行照片晒出来给我们看看。
Hãy đăng (share) ảnh du lịch của bạn ra cho chúng tôi xem với.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây