Chi tiết từ vựng
您 【nín】


Nghĩa từ: ngài, ông
Hán việt: nâm
Hình ảnh:


Nét bút: ノ丨ノフ丨ノ丶丶フ丶丶
Tổng số nét: 11
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Đại từ
Được cấu thành từ:
你 nǐ: anh, chị, ông, bà, mày, bạn
心 xīn: trái tim
Từ ghép:
Ví dụ:
老师,
您好!
Hello, teacher!
Xin chào thầy/cô!
您
贵姓?
What is your surname?
Qúy ông họ gì?
您
要
帮助
吗?
Do you need help?
Ngài cần giúp đỡ không?
您好,
我
可以
为您服务
吗?
Hello, may I assist you?
Xin chào, tôi có thể phục vụ ngài không?
请问,
您
知道
这个
地方
怎么
走吗?
Excuse me, do you know how to get to this place?
Xin hỏi, bạn biết cách đi đến nơi này không?
您
贵姓?
What's your surname?
Bạn họ gì?
我姓
王,
不
知道
您
贵姓?
My surname is Wang, may I ask for your surname?
Tôi họ Vương, không biết bạn họ gì?
请问
老师,
您
贵姓?
Excuse me, teacher, what's your surname?
Xin hỏi thầy, thầy họ gì?
小姐,
这
是
您
的
咖啡
Miss, here is your coffee.
Cô ơi, đây là cà phê của cô.
您们好
吗?
How are you all?
Các vị có khoẻ không?
您们
来自
哪里?
Where are you all from?
Các ngài đến từ đâu?
您们
的
建议
很
有
价值
Your suggestions are very valuable.
Lời khuyên của các vị rất có giá trị.
阿姨,
您
需要
帮忙
吗?
Aunty, do you need help?
Dì ơi, dì cần giúp đỡ không?
请
出示
您
的
身份证。
Please show your ID.
Hãy xuất trình giấy tờ tùy thân của bạn.
夫人,
这件
衣服
很
适合
您。
Madam, this dress suits you very well.
Vợ, bộ quần áo này rất hợp với em.
大人,
您
需要
什么
服务?
Adult, what service do you need?
Người lớn, ông/bà cần dịch vụ gì?
请问
您
贵姓?
May I ask for your last name?
Xin hỏi quý danh của bạn là gì?
尊贵
的
顾客,
感谢您
选择
本店。
Dear esteemed customer, thank you for choosing our store.
Quý khách hàng kính mến, cảm ơn bạn đã chọn cửa hàng của chúng tôi.
在
这个
表格
里,
请
标明
您
的
性别。
In this form, please indicate your gender.
Trong biểu mẫu này, vui lòng chỉ rõ giới tính của bạn.
请
在
报名表
上
标明
您
参加
工作坊
的
意愿。
Please indicate your willingness to participate in the workshop on the registration form.
Xin hãy đánh dấu ý muốn tham gia hội thảo của bạn trên tờ đăng ký.
Bình luận