Gợi nhớ
Chữ bạn (你) được đặt trên trái tim (心), bạn mà thêm lòng kính trọng từ đáy lòng thì trở thành cách gọi trang trọng: ngài 您.
Thành phần cấu tạo
您
ngài, ông, bà, quý vị (kính ngữ)
你
Nỉ
Bạn (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, sự tôn kính (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Đại từ
Nghĩa:ông, bà, ngài, thầy/cô (ngôi thứ 2 số ít, dùng thể hiện sự kính trọng hoặc xã giao lịch sự).
Ví dụ (10)
您好!
Chào Ngài/Chào Ông/Bà (Kính trọng)!
这是您的茶。
Đây là trà của ông ạ.
请问您贵姓?
Xin hỏi quý danh của Ngài là gì?
您身体好吗?
Sức khỏe của ông có tốt không ạ?
非常感谢您的帮助。
Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của Ngài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây