nín
ông, bà, ngài, thầy/cô (ngôi thứ 2 số ít, dùng thể hiện sự kính trọng hoặc xã giao lịch sự).
Hán việt: nâm
ノ丨ノフ丨ノ丶丶フ丶丶
11
HSK 1
Đại từ

Gợi nhớ

Chữ bạn () được đặt trên trái tim (), bạn mà thêm lòng kính trọng từ đáy lòng thì trở thành cách gọi trang trọng: ngài .

Thành phần cấu tạo

nín
ngài, ông, bà, quý vị (kính ngữ)
Nỉ
Bạn (phía trên)
Bộ Tâm
Trái tim, sự tôn kính (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Đại từ
Nghĩa:ông, bà, ngài, thầy/cô (ngôi thứ 2 số ít, dùng thể hiện sự kính trọng hoặc xã giao lịch sự).
Ví dụ (10)
nínhǎo
Chào Ngài/Chào Ông/Bà (Kính trọng)!
zhèshìníndechá
Đây là trà của ông ạ.
qǐngwènnínguìxìng
Xin hỏi quý danh của Ngài là gì?
nínshēntǐhǎoma
Sức khỏe của ông có tốt không ạ?
fēichánggǎnxièníndebāngzhù
Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của Ngài.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI