la
đấy, nhé, rồi, nhá, đây mà (trợ từ ngữ khí cuối câu, biểu thị cảm thán, vui vẻ hoặc hoàn thành; thường do `le` + `a` rút gọn âm).
Hán việt: lạp
丨フ一一丨一丶一丶ノ一
11
HSK 1-2 (Khẩu ngữ)
Tiểu từ, trợ từ

Gợi nhớ

Mở miệng () kéo dài () câu nói thêm tiếng cuối, thêm vẻ nhấn mạnh hay thân mật: xong rồi đấy !

Thành phần cấu tạo

la
đấy, nhé, nhá, à
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
Lạp
Kéo / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
trợ từ (tình thái)
Nghĩa:đấy, nhé, rồi, nhá, đây mà (trợ từ ngữ khí cuối câu, biểu thị cảm thán, vui vẻ hoặc hoàn thành; thường do `le` + `a` rút gọn âm).
Ví dụ (8)
chīfànla
Ăn cơm thôi / Ăn cơm nào! (Chī fàn le a).
kànláila
Bạn nhìn kìa, anh ấy đến rồi! (Lái le a).
hǎolabiéshēng le
Được rồi (Thôi mà), đừng giận nữa.
tiānliànglakuài chuáng
Trời sáng rồi đấy, mau dậy thôi.
zěn mela
Sao thế? / Sao vậy? (Zěnme le a).
2
trợ từ (liệt kê)
Nghĩa:nào là... nào là... (dùng khi liệt kê trong khẩu ngữ).
Ví dụ (2)
shūlalaběnziladōuzhǔn bèihǎole
Nào sách này, bút này, vở này, đều đã chuẩn bị xong rồi.
jiù huanchīxiēshuǐ guǒlalíng shíla
Tôi chỉ thích ăn mấy thứ như hoa quả này, đồ ăn vặt này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây