Chi tiết từ vựng

【dì】

heart
Nghĩa từ: thứ (để chỉ thứ tự)
Hán việt: đệ
Lượng từ: 道
Nét bút: ノ一丶ノ一丶フ一フ丨ノ
Tổng số nét: 11
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Phó từ
Từ ghép:

Ví dụ:

zhèshì
这是
wǒmen
我们
dìyīhuí
一回
jiànmiàn
见面。
This is the first time we've met.
Đây là lần đầu tiên chúng ta gặp nhau.
zhè
shì
de
dìshí
běnshū
本书。
This is the tenth book I've read.
Đây là quyển sách thứ mười tôi đọc.
zhè
shì
dìyīcì
一次
chángshì
尝试。
This is my first time trying.
Đây là lần đầu tiên tôi thử.
zài
bǐsài
比赛
zhōngdé
中得
le
dìèrmíng
二名。
He got second place in the competition.
Anh ấy đạt được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
tāmen
他们
zhù
zài
jiǔdiàn
酒店
de
dìwǔcéng
五层
They stay on the fifth floor of the hotel.
Họ ở ở tầng năm của khách sạn.
qǐng
zài
měigè
每个
yuè
de
dìyītiān
一天
jiāo
fángzū
房租。
Please pay the rent on the first day of each month.
Hãy trả tiền thuê nhà vào ngày đầu tiên của mỗi tháng.
zhè
shì
de
dìyīdào
一道
题。
This is my first question.
Đây là câu hỏi đầu tiên của tôi.
yǐjīng
已经
zuò
wán
dìsāndào
三道
tílema
题了吗?
Have you finished the third question?
Bạn đã làm xong câu hỏi thứ ba chưa?
zhèshì
这是
jīntiān
今天
de
dìèrdào
二道
kǎotí
考题。
This is the second test question of today.
Đây là câu hỏi thứ hai của bài thi hôm nay.
qǐng
fāndào
翻到
20
20
页。
Please turn to page 20.
Hãy lật đến trang thứ 20.
bèiduōfēn
贝多芬
de
dìjiǔ
jiāoxiǎngqǔ
交响曲
shì
yīshǒu
一首
shìjiè
世界
zhùmíng
著名
de
míngqū
名曲。
Beethoven's Ninth Symphony is a world-famous musical masterpiece.
Bản giao hưởng số 9 của Beethoven là một bản nhạc nổi tiếng thế giới.
dìyīcì
一次
chángshì
尝试
zuò
kǎoyā
烤鸭。
I'm trying to make roasted duck for the first time.
Đây là lần đầu tiên tôi thử nấu món vịt quay.
zhè
shì
dìyīcì
一次
lái
zhōngguó
中国。
This is my first time coming to China.
Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.
míngtiān
明天
shì
shíbāsuì
十八岁
shēngrì
生日。
Tomorrow is her eighteenth birthday.
Ngày mai là sinh nhật lần thứ mười tám của cô ấy.
zhè
shì
dìsāncì
三次
chángshì
尝试
zuò
zhè
dàocài
道菜。
This is my third attempt at making this dish.
Đây là lần thứ ba tôi thử làm món ăn này.
dìyīcì
一次
jiàndào
见到
shì
zài
huìyì
会议
shàng
上。
The first time I met her was at a conference.
Lần đầu tiên tôi gặp cô ấy là tại hội nghị.
zhèbù
这部
diànyǐng
电影
yǐjīng
已经
kàn
le
dìsìbiàn
四遍。
I have watched this movie for the fourth time.
Tôi đã xem bộ phim này 4 lần.
tāmen
他们
dìyīcì
一次
cānjiā
参加
shìjièbēi
世界杯
bǐsài
比赛。
They participated in the World Cup for the first time.
Họ lần đầu tiên tham gia World Cup.
ānquán
安全
dìyī
一。
Safety first.
An toàn là trên hết.
wǒmen
我们
zuòzài
坐在
dìsānpái
三排。
We are sitting in the third row.
Chúng tôi ngồi ở hàng thứ ba.
yào
zuò
tiānxiàdìyī
天下一。
Aim to be the best in the world.
Trở thành số một trên thế giới
tāmen
他们
dìyīcì
一次
jiànmiàn
见面
jiù
yījiànrúgù
一见如故,
liáo
le
hěnduō
很多
gòngtóng
共同
de
xìngqù
兴趣。
They felt a sense of familiarity upon their first meeting and talked a lot about their common interests.
Họ cảm thấy thân thiết ngay từ lần gặp đầu tiên và đã trò chuyện rất nhiều về những sở thích chung.
suīrán
虽然
shì
dìyīcì
一次
jiànmiàn
见面,
dàn
wǒmen
我们
yījiànrúgù
一见如故,
xiàng
lǎopéngyǒu
老朋友
yīyàng
一样。
Although it was our first meeting, we felt a sense of immediate connection, like old friends.
Mặc dù là lần đầu tiên gặp mặt, nhưng chúng tôi cảm thấy thân thuộc ngay lập tức, như những người bạn cũ.
tōngguò
通过
wǎngluò
网络
xiāngshí
相识,
wǒmen
我们
yīzhí
一直
bǎochíliánxì
保持联系,
zài
dìyīcì
一次
jiànmiàn
见面
shí
jiù
yījiànrúgù
一见如故。
Having known each other online, we kept in touch and felt a close connection upon our first meeting.
Quen biết qua mạng, chúng tôi luôn giữ liên lạc và cảm thấy thân thiết ngay từ lần gặp đầu tiên.
zài
bānjí
班级
zhōng
zhàn
le
dìyīmíng
一名。
He occupies the first position in the class.
Anh ấy chiếm vị trí số một trong lớp.
dìshíjiè
十届
yùndònghuì
运动会
jiāng
zài
míngtiān
明天
kāimù
开幕。
The 10th Sports Meeting will open tomorrow.
Đại hội thể thao lần thứ mười sẽ khai mạc vào ngày mai.
zhèshì
这是
wǒmen
我们
dìyīcì
一次
cānjiā
参加
guójì
国际
huìyì
会议
de
jīhuì
机会,
bìxū
必须
yào
hǎohǎo
好好
bǎwò
把握。
This is our first opportunity to attend an international conference, we must grasp it well.
Đây là lần đầu tiên chúng tôi có cơ hội tham gia hội nghị quốc tế, phải nắm bắt thật tốt.
dìyīcì
一次
jiēwěn
接吻
zǒngshì
总是
nánwàng
难忘
de
的。
The first kiss is always unforgettable.
Lần hôn đầu luôn là không thể quên.
gěi
rén
de
dìyīyìnxiàng
一印象
shì
hěn
pǔshí
朴实。
His first impression on people is that he is very simple and unpretentious.
Ấn tượng đầu tiên của anh ấy với mọi người là rất mộc mạc.
huǒxīng
火星
shì
dìsìgè
四个
xíngxīng
行星。
Mars is the fourth planet.
Sao Hỏa là hành tinh thứ tư.
Bình luận