ma
mà, chứ, chứ lị (biểu thị sự hiển nhiên, ai cũng biết, đạo lý rõ ràng).
Hán việt: ma
丨フ一丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
14
HSK 4 (Khẩu ngữ HSK 1-2)
Liên từ

Gợi nhớ

Mở miệng () nói thêm tiếng nhấn mạnh (), thêm vào cuối câu để giải thích cho rõ ràng: đương nhiên rồi !

Thành phần cấu tạo

ma
(particle used for emphasis or explanation)
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
Ma
Cây gai / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (3)

1
trợ từ tình thái (hiển nhiên)
Nghĩa:mà, chứ, chứ lị (biểu thị sự hiển nhiên, ai cũng biết, đạo lý rõ ràng).
Ví dụ (8)
jiādōushìpéng youmabiéqi
Mọi người đều là bạn bè cả (hiển nhiên), đừng khách sáo.
xiǎngjiùma
Không muốn đi thì đừng đi thôi (chuyện rõ ràng thế ).
zhèshìgehǎo huìyīng gāishìshima
Đây là cơ hội tốt, bạn nên đi thử xem sao chứ.
zhèjiùshìdeduìlema
Cái này là bạn sai rồi còn gì (rõ ràng là bạn sai).
dǒngjiùwènma
Không hiểu thì hỏi thôi (đương nhiên rồi).
2
trợ từ tình thái (gợi ý)
Nghĩa:đi, nhé, thôi (dùng để khuyên bảo, gợi ý hoặc mong chờ đối phương làm gì đó).
Ví dụ (6)
kuàidiǎnrmama
Bạn nhanh lên đi mà!
biéshēng lema
Đừng giận nữa mà (năn nỉ).
jiùbāngbangma
Bạn giúp mình một chút đi mà.
hòuzhù diǎnrjshìlema
Sau này chú ý chút là được thôi mà (khuyên bảo).
jiùgào suxíngma
Bạn nói cho tôi biết không được sao?
3
trợ từ (đánh dấu chủ đề)
Nghĩa:thì, ấy à, mà (dùng ngắt giữa câu để nêu chủ đề rồi mới nhận xét).
Ví dụ (6)
zhè gematàiqīng chu
Cái này ấy à, tôi cũng không rõ lắm.
zhèjiàn fumasuīránhǎokàndànshìtàiguìle
Bộ quần áo này thì, tuy đẹp đấy, nhưng đắt quá.
zhè gerénmaxīnshìhěnhǎode
Anh ấy ấy , tâm địa rất tốt.
zhì qiánma mànmanzhuàn
Còn về tiền ấy à, có thể từ từ kiếm.
xuéwàimazuìzhòng yàodejiùshìduōshuō
Học ngoại ngữ thì, quan trọng nhất chính là nói nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây