ya
a, à, nhé, đấy (trợ từ cuối câu, dùng thay cho 'a' khi từ đứng trước kết thúc bằng nguyên âm a, e, i, o, ü, để làm mềm giọng hoặc tỏ ý ngạc nhiên/giục giã).
Hán việt: a
丨フ一一フ丨ノ
7
HSK 1
Tiểu từ, trợ từThán từ

Gợi nhớ

Mở miệng () lộ ra hàm răng () kêu lên ngạc nhiên, tiếng thốt ra bất ngờ: ô !

Thành phần cấu tạo

ya
a, ô, nhé, thế
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
Nha
Răng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
particle (interjection/softener)
Nghĩa:a, à, nhé, đấy (trợ từ cuối câu, dùng thay cho 'a' khi từ đứng trước kết thúc bằng nguyên âm a, e, i, o, ü, để làm mềm giọng hoặc tỏ ý ngạc nhiên/giục giã).
Ví dụ (8)
kuàidiǎnéryawǒmenyàochídàoliǎo
Nhanh lên nào, chúng ta sắp muộn rồi!
zhèshìshuíyazěnmerènshi
Đây là ai thế nhỉ? Sao tôi không quen.
jīntiāndetiānqìzhēnhǎoya
Thời tiết hôm nay đẹp thật đấy!
zěnmeshuōhuàya
Sao bạn không nói gì thế?
duìyazěnmeméixiǎngdàone
Đúng rồi ha, sao tôi không nghĩ ra nhỉ!
2
interjection (sound)
Nghĩa:á, ôi (tiếng thốt lên khi ngạc nhiên - thường đứng đầu câu).
Ví dụ (2)
yaxiàxuěliǎo
Á! Tuyết rơi rồi!
ménzhīyayìshēngkāiliǎo
Cửa kêu cọt kẹt một tiếng rồi mở ra.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI