Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
bèi
HSK 4
lần, gấp bội (dùng trong phép nhân hoặc so sánh số lượng).
Hán Việt:BỘI••Loại từ:Lượng từ
10 nét
ノ丨丶一丶ノ一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+咅Bồi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

倍
bèi
lần, bội số
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
咅
Bồipǒu
Phân phối / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi một người (亻) đứng tách đôi (咅) thêm người nữa cùng chung sức thì năng suất sẽ tăng gấp nhiều lần, tạo nên bội số (倍).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Lượng từ / danh từ
VINghĩa:lần, gấp bội (dùng trong phép nhân hoặc so sánh số lượng).
ENTiếng Anh:Times / Fold (multiplication).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这jiā家gōngchǎng工厂de的chǎnliàng产量zēngjiā增加le了yí一bèi倍。
Sản lượng của nhà máy này đã tăng thêm một lần (tức là gấp đôi).
The factory's output has doubled.
#2
 Ashì是 Bde的liǎng两bèi倍。
A gấp hai lần B (A bằng 2 lần B).
A is twice B.
#3
wǒ我de的gōngzī工资bǐ比qùnián去年gāo高le了sān三bèi倍。
Lương của tôi cao gấp ba lần năm ngoái.
My salary is three times higher than last year.
#4
zhèlǐ这里de的píngguǒ苹果bǐ比nàlǐ那里de的guì贵yí一bèi倍。
Táo ở đây đắt gấp đôi táo ở kia.
The apples here are twice as expensive as those over there.
#5
nǐ你yào要jiābèinǔlì加倍努力。
Bạn phải nỗ lực gấp bội.
You need to work twice as hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây