Hán Việt:BỘI••Loại từ:Lượng từ
10 nét
ノ丨丶一丶ノ一丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+咅Bồi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
倍
lần, bội số
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)

咅
Bồi
Phân phối / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Lượng từ / danh từ
VINghĩa:lần, gấp bội (dùng trong phép nhân hoặc so sánh số lượng).
ENTiếng Anh:Times / Fold (multiplication).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这家工厂的产量增加了一倍。
Sản lượng của nhà máy này đã tăng thêm một lần (tức là gấp đôi).
The factory's output has doubled.
#2
A是B的两倍。
A gấp hai lần B (A bằng 2 lần B).
A is twice B.
#3
我的工资比去年高了三倍。
Lương của tôi cao gấp ba lần năm ngoái.
My salary is three times higher than last year.
#4
这里的苹果比那里的贵一倍。
Táo ở đây đắt gấp đôi táo ở kia.
The apples here are twice as expensive as those over there.
#5
你要加倍努力。
Bạn phải nỗ lực gấp bội.
You need to work twice as hard.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây