các, mỗi, từng (chỉ từng cá thể trong một nhóm).
Hán việt: các
ノフ丶丨フ一
6
HSK 2
Giới từ

Gợi nhớ

Mỗi bước chân () đi đến một nơi () khác nhau, mỗi người một hướng riêng, từng cái, mỗi .

Thành phần cấu tạo

mỗi, từng, mọi
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhǒng

Dùng cho chủng loại, loại người, sự vật hoặc khái niệm.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 种 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:các, mỗi, từng (chỉ từng cá thể trong một nhóm).
Ví dụ (8)
wèiqǐngzhù
Thưa các vị (Các bạn), xin hãy chú ý.
shì jièdōuyǒuzhōng guórén
Khắp các nơi (mọi nơi) trên thế giới đều có người Trung Quốc.
měiger éndōuyǒudeyōu diǎn
Mỗi người đều có ưu điểm riêng của mình.
zhèjiùshìsuǒwèideyǒusuǒhào”。
Đây chính là cái gọi là "mỗi người có một sở thích riêng".
qǐng ménjīng láikāihuì
Mời giám đốc các bộ phận đến họp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây