Hán Việt:CÁC••Loại từ:Giới từ
6 nét
ノフ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
夂Trĩ+口Khẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
各
mỗi, từng, mọi
夂
Bộ Trĩ
Bước chân đi (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi chốn (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

各
các, mỗi, từng (chỉ từng cá thể trong một nhóm).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ
VINghĩa:các, mỗi, từng (chỉ từng cá thể trong một nhóm).
ENTiếng Anh:Each, every, various, different.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
各位,请注意。
Thưa các vị (Các bạn), xin hãy chú ý.
Everyone, please pay attention.
#2
世界各地都有中国人。
Khắp các nơi (mọi nơi) trên thế giới đều có người Trung Quốc.
Chinese people can be found all over the world.
#3
每个人都有各的优点。
Mỗi người đều có ưu điểm riêng của mình.
Everyone has their own strengths.
#4
这就是所谓的“各有所好”。
Đây chính là cái gọi là "mỗi người có một sở thích riêng".
This is what is called 'everyone has their own preferences.'
#5
请各部门经理来开会。
Mời giám đốc các bộ phận đến họp.
Please have the managers of all departments come to the meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây