Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 一样

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "一样" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

2Kết quả
一样Từ khóa
Kết quả ngữ pháp2 mục
1

一样

Cấu trúc A 跟 B 一样 được dùng để so sánh A và B về tính chất hoặc hành động. Nghĩa là A và B giống nhau về tính chất (tính từ) hoặc cùng làm một hành động (động từ).

A 跟 B 一样 + Tính từ
Cấu trúcA + 跟 + B + 一样 + Tính từ
Ví dụ
Ví dụ 1
defáng jiāngēndefáng jiān yàng
Phòng của tôi và phòng của bạn lớn như nhau.
Ví dụ 2
deshǒu gēndeshǒu  yàngxīn
Điện thoại của anh ấy và điện thoại của tôi mới như nhau.
Ví dụ 3
deqún zigēnde yàngpiàoliàng
Váy của cô ấy và của tôi đều đẹp như nhau.
Ví dụ 4
zhè gechéng shìgēn gechéng shì yàngrènào
Thành phố này và thành phố kia đều nhộn nhịp như nhau.
Ví dụ 5
zhètiáogēntiáo yàngzhǎng
Con đường này dài như con đường kia.
Ví dụ 6
gēn yànggāo
Anh ấy cao như tôi.
A 跟 B 一样 + Động từ
Cấu trúcA + 跟 + B + 一样 + Động từ
Ví dụ
Ví dụ 1
gēn yàngxué hànyǔ
Tôi và bạn đều học tiếng Hán như nhau.
Ví dụ 2
gēn yàngpǎobù
Anh ấy chạy giống như tôi.
Ví dụ 3
 mengēn men yànggōngzuò
Chúng tôi làm việc giống như họ.
Ví dụ 4
gēn yàngměi tiāndúshū
Cô ấy đọc sách giống như tôi mỗi ngày.
Ví dụ 5
zhèjiācān tīnggēnjiācān tīng yàngshòuhuānyíng
Nhà hàng này và nhà hàng kia đều được yêu thích như nhau.
Ví dụ 6
zhè gexiàng gēn gexiàng  yàngjìn zhǎnshùnlì
Dự án này và dự án kia tiến triển thuận lợi như nhau.
2

一样

“一样” mang nghĩa là 'giống như', 'tương tự', được dùng để so sánh hai đối tượng hoặc ví von hành động/đặc tính giống nhau. Nó cũng có thể diễn tả mức độ thực hiện hành động đồng đều giữa hai chủ thể.

1. So sánh hai đối tượng có đặc tính giống nhau
Cấu trúcChủ ngữ + 跟 + Đối tượng + 一样 + Tính từ
Ví dụ
Ví dụ 1
gēn yànggāo
Anh ấy cao như tôi.
Ví dụ 2
zhèjiàn gēnjiàn yàngguì
Cái áo này đắt như cái kia.
Ví dụ 3
dezhōng wéngēnde yànghǎo
Tiếng Trung của tôi tốt như của cô ấy.
Ví dụ 4
gēn  yàngpàng
Anh ấy mập như bố.
Ví dụ 5
xiǎomāogēnxiǎogǒu yàngkěài
Chú mèo con dễ thương như chú chó con.
2. So sánh hành động hoặc trạng thái giống với đối tượng
Cấu trúc像 + Đối tượng + 一样 + Động từ (+ tân ngữ)
Ví dụ
Ví dụ 1
xiàngfēng yàngpǎokuài
Anh ấy chạy nhanh như gió.
Ví dụ 2
xiàng  yàngzhào háizi
Cô ấy chăm sóc con như mẹ.
Ví dụ 3
zhèdàoxiàngshàng  yàngnán
Câu này khó như lần trước.
Ví dụ 4
xué shēngmenxiànghǎi làng yànggǔzhǎng
Các học sinh vỗ tay như sóng biển.
Ví dụ 5
xiànglǎo shī yàngjiě shìwèntí
Anh ấy giải thích vấn đề như giáo viên.
3. “V + 得 + 一样 + Tân ngữ” – Diễn tả hành động được thực hiện với mức độ đồng đều
Cấu trúcChủ ngữ + Động từ + 得 + 一样 (+ tân ngữ)
Ví dụ
Ví dụ 1
chàng chàng yànghǎo
Tôi hát hay như anh ấy.
Ví dụ 2
tiào tiào zhuān  zhě yàngyōuměi
Cô ấy múa uyển chuyển như vũ công chuyên nghiệp.
Ví dụ 3
 zuò fànzuòfàn diàn yànghǎochī
Mẹ nấu ăn ngon như nhà hàng.
Ví dụ 4
 menhuà huàhuàlǎo shī yànghǎo
Chúng tôi vẽ đẹp như cô giáo.
Ví dụ 5
 menpǎo pǎoyùn dòng yuán yàngkuài
Họ chạy nhanh như vận động viên.
4. “跟...不一样” – Nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng
Cấu trúcChủ ngữ + 跟 + Đối tượng + 不一样
Ví dụ
Ví dụ 1
dexiǎng gēndeyīyàng
Ý kiến của tôi khác với của anh ấy.
Ví dụ 2
zhè geyán gēnzhǒngyīyàng
Màu này không giống màu kia.
Ví dụ 3
de guàngēn menyīyàng
Thói quen của cô ấy khác chúng tôi.
Ví dụ 4
zhèliǎngchǎn pǐngōng néngyīyàng
Hai sản phẩm này chức năng không giống nhau.
Ví dụ 5
 mendechéng zhǎngjīng gēnyīyàng
Quá trình trưởng thành của họ khác tôi.
Cài đặt
Sổ tay
AI