Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp 一样

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “一样”.

Từ khóa:一样
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 一样

Cấu trúc A 跟 B 一样 được dùng để so sánh A và B về tính chất hoặc hành động. Nghĩa là A và B giống nhau về tính chất (tính từ) hoặc cùng làm một hành động (động từ).

A 跟 B 一样 + Tính từ
Cấu trúc ngữ pháp
A + 跟 + B + 一样 + Tính từ
Ví dụ minh họa (6)
defáng jiāngēndefáng jiān yàng
Phòng của tôi và phòng của bạn lớn như nhau.
deshǒu gēndeshǒu yàngxīn
Điện thoại của anh ấy và điện thoại của tôi mới như nhau.
deqún zigēnde yàngpiào liàng
Váy của cô ấy và của tôi đều đẹp như nhau.
zhè gechéng shìgēn gechéng shì yàngrèn ào
Thành phố này và thành phố kia đều nhộn nhịp như nhau.
zhètiáogēntiáo yàngzhǎng
Con đường này dài như con đường kia.
gēn yànggāo
Anh ấy cao như tôi.
A 跟 B 一样 + Động từ
Cấu trúc ngữ pháp
A + 跟 + B + 一样 + Động từ
Ví dụ minh họa (6)
gēn yàngxué hàn
Tôi và bạn đều học tiếng Hán như nhau.
gēn yàngpǎo
Anh ấy chạy giống như tôi.
mengēn men yànggōng zuò
Chúng tôi làm việc giống như họ.
gēn yàngměi tiān shū
Cô ấy đọc sách giống như tôi mỗi ngày.
zhèjiācān tīnggēnjiācān tīng yàngshòuhuān yíng
Nhà hàng này và nhà hàng kia đều được yêu thích như nhau.
zhè gexiàng gēn gexiàng yàngjìn zhǎnshùn
Dự án này và dự án kia tiến triển thuận lợi như nhau.
2

Ngữ pháp 一样

“一样” mang nghĩa là 'giống như', 'tương tự', được dùng để so sánh hai đối tượng hoặc ví von hành động/đặc tính giống nhau. Nó cũng có thể diễn tả mức độ thực hiện hành động đồng đều giữa hai chủ thể.

1. So sánh hai đối tượng có đặc tính giống nhau
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 跟 + Đối tượng + 一样 + Tính từ
Ví dụ minh họa (5)
gēn yànggāo
Anh ấy cao như tôi.
zhèjiàn gēnjiàn yàngguì
Cái áo này đắt như cái kia.
dezhōng wéngēnde yànghǎo
Tiếng Trung của tôi tốt như của cô ấy.
gēn yàngpàng
Anh ấy mập như bố.
xiǎomāogēnxiǎogǒu yàng ài
Chú mèo con dễ thương như chú chó con.
2. So sánh hành động hoặc trạng thái giống với đối tượng
Cấu trúc ngữ pháp
像 + Đối tượng + 一样 + Động từ (+ tân ngữ)
Ví dụ minh họa (5)
xiàngfēng yàngpǎokuài
Anh ấy chạy nhanh như gió.
xiàng yàngzhào hái zi
Cô ấy chăm sóc con như mẹ.
zhèdàoxiàngshàng yàngnán
Câu này khó như lần trước.
xué shēngmenxiànghǎi làng yàng zhǎng
Các học sinh vỗ tay như sóng biển.
xiànglǎo shī yàngjiě shìwèn
Anh ấy giải thích vấn đề như giáo viên.
3. “V + 得 + 一样 + Tân ngữ” – Diễn tả hành động được thực hiện với mức độ đồng đều
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + Động từ + 得 + 一样 (+ tân ngữ)
Ví dụ minh họa (5)
chàng chàng yànghǎo
Tôi hát hay như anh ấy.
tiào tiào zhuān zhě yàngyōu měi
Cô ấy múa uyển chuyển như vũ công chuyên nghiệp.
zuò fànzuòfàn diàn yànghǎo chī
Mẹ nấu ăn ngon như nhà hàng.
menhuà huàhuàlǎo shī yànghǎo
Chúng tôi vẽ đẹp như cô giáo.
menpǎo pǎoyùn dòng yuán yàngkuài
Họ chạy nhanh như vận động viên.
4. “跟...不一样” – Nhấn mạnh sự khác biệt giữa hai đối tượng
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 跟 + Đối tượng + 不一样
Ví dụ minh họa (5)
dexiǎng gēnde yàng
Ý kiến của tôi khác với của anh ấy.
zhè geyán gēnzhǒng yàng
Màu này không giống màu kia.
de guàngēn men yàng
Thói quen của cô ấy khác chúng tôi.
zhèliǎngchǎn pǐngōng néng yàng
Hai sản phẩm này chức năng không giống nhau.
mendechéng zhǎngjīng gēn yàng
Quá trình trưởng thành của họ khác tôi.