Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp 为

“为” là từ đa chức năng: có thể là giới từ (vì, để), liên từ nghi vấn (tại sao). Dưới đây là các cấu trúc phổ biến:

1. 因为…所以… – Dùng “因为” (bởi vì) để nêu nguyên nhân, “所以” (do đó) để nêu kết quả
Cấu trúc ngữ pháp
因为 + Nguyên nhân + ,所以 + Kết quả
Ví dụ minh họa (5)
yīn wèixià suǒ menméigōng yuán
Bởi vì trời mưa, nên chúng tôi không đi công viên.
yīn wèishēng bìnglesuǒ qǐng jiàtiān
Vì tôi ốm, nên xin nghỉ một ngày.
yīn wèiyàokǎo shìsuǒ zhízài
Vì sắp thi, nên cô ấy liên tục ôn bài.
yīn wèijiāo tōng suǒ chí dàole
Vì tắc đường, nên anh ấy đến muộn.
yīn wèi huān xíngsuǒ mǎilehěn duōxíng xiāng
Vì thích du lịch, nên tôi đã mua rất nhiều vali.
2. 为了… – Dùng “为了” để nêu mục đích, tương đương với ‘để’
Cấu trúc ngữ pháp
为了 + Mục đích + ,(chủ ngữ) + …
Ví dụ minh họa (5)
wèilejiàn kāngměi tiāndōupǎo
Để có sức khỏe, anh ấy chạy bộ mỗi ngày.
wèilekǎo shìxuédàolehěnwǎn
Để thi, tôi học đến rất khuya.
menwèilejié shěngshí jiānzuògāo tiě
Để tiết kiệm thời gian, họ đi tàu cao tốc.
wèilebǎo huán jìng menshǎoyòng liào dài
Để bảo vệ môi trường, chúng tôi ít dùng túi nhựa.
wèile gāohàn shuǐ píngměi tiānliàn tīng
Để nâng cao trình độ tiếng Trung, cô ấy luyện nghe mỗi ngày.