Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp 什么

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “什么”.

Từ khóa:什么
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 什么

什么 (shénme) có nghĩa là 'gì' hoặc 'cái gì'. Nó được dùng trong câu hỏi để hỏi về sự vật, sự việc, hoặc thông tin cụ thể.

Cấu trúc câu hỏi với 什么:
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + Động từ + 什么?
Ví dụ minh họa (5)
zàizuò shénme
Bạn đang làm gì?
xiǎngyàoshénme
Anh ấy muốn gì?
xuédeshìshénme
Bạn đang học cái gì?
menyīng gāimǎi shénme
Chúng ta nên mua gì?
zhè geshìshénme
Cái này là cái gì?
Cấu trúc câu hỏi bổ ngữ với 什么:
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + Động từ + 什么 + Danh từ?
Ví dụ minh họa (3)
huānshénmediàn yǐng
Bạn thích phim gì?
zàizhǎo shénmeshū
Cô ấy đang tìm sách gì?
jīn tiānchī shénmefàn
Hôm nay bạn ăn món gì?
2

Ngữ pháp shenme

“什么” là đại từ nghi vấn trong tiếng Trung, dùng để hỏi về vật, việc, lý do, thời gian,… Có thể đóng vai trò chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu tùy ngữ cảnh.

Dùng “什么” để hỏi về sự vật, đồ vật – phổ biến nhất trong giao tiếp
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + Động từ + 什么?
Ví dụ minh họa (5)
chī shénme
Bạn ăn gì vậy?
mǎileshénme
Cô ấy đã mua gì vậy?
yào shénme
Bạn muốn uống gì?
dàileshénmelái
Anh ấy mang cái gì đến vậy?
men zuò shénme
Chúng ta có thể làm gì?
Dùng “什么” để hỏi về đặc điểm, tên gọi, hoặc nội dung cụ thể
Cấu trúc ngữ pháp
什么 + Danh từ / Cụm danh từ?
Ví dụ minh họa (5)
zhèshìshénmeyán
Đây là màu gì?
zàikàn shénmeshū
Anh ấy đang đọc sách gì vậy?
xuédeshìshénmezhuān
Bạn học ngành gì vậy?
shìshénmeshēng yīn
Đó là âm thanh gì vậy?
zhèdàocàishìshénmewèi dào
Món ăn này có vị gì vậy?
Dùng “什么” để diễn đạt nghi vấn mơ hồ, toàn diện – 'gì cũng được', 'không rõ là gì'
Cấu trúc ngữ pháp
Câu + 什么 + Danh từ / Động từ (dạng phủ định hoặc cảm thán)
Ví dụ minh họa (5)
shénmedōuzhī dào
Tôi không biết gì cả.
shénmedōuchī
Cái gì anh ấy cũng ăn.
zhèshì shénmehǎobàn
Đây không phải là cách hay ho gì.
zěnmehuìxiāng xìnzhè zhǒngshénmerén
Sao bạn lại tin mấy người kiểu gì vậy?
shénmedōu
Anh ấy chẳng sợ gì cả.