Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp he

“和” là một liên từ phổ biến dùng để nối danh từ, đại từ hoặc mệnh đề trong câu, mang nghĩa là 'và'. Ngoài ra, nó còn có thể biểu thị mối quan hệ cùng làm việc, cùng hành động giữa hai người hoặc nhiều đối tượng.

Dùng “和” để nối hai danh từ hoặc đại từ – mang nghĩa 'và'
Cấu trúc ngữ pháp
Danh từ 1 + 和 + Danh từ 2
Ví dụ minh họa (5)
shìhǎopéng yǒu
Tôi và bạn là bạn thân.
dōuzàijiā
Bố và mẹ đều ở nhà.
lǎo shīxué shēng cān guān
Thầy giáo và học sinh cùng đi tham quan.
píng guǒxiāng jiāodōushìshuǐ guǒ
Táo và chuối đều là trái cây.
di huānlán qiú
Anh trai và em trai thích chơi bóng rổ.
Dùng “和” để thể hiện mối quan hệ hoặc hành động cùng với ai đó
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 和 + Người + 一起 + Động từ
Ví dụ minh họa (5)
péng yǒu chī fàn
Tôi ăn cơm cùng bạn.
tóng shì gōng zuò
Anh ấy làm việc cùng đồng nghiệp.
menlín liáo tiān
Chúng tôi nói chuyện với hàng xóm.
jiě jiě zuò fàn
Chị gái và mẹ cùng nấu ăn.
yuàn xíngma
Bạn có muốn đi du lịch với tôi không?
2

Ngữ pháp 和

Liên từ biểu thị quan hệ song song (và); hoặc giới từ biểu thị đối tượng hướng tới.

Liên từ nối các danh từ/đại từ
Cấu trúc ngữ pháp
A + 和 + B
Ví dụ minh họa (1)
:tóngxué. 
Tôi và anh ấy là bạn học.