Liên hệ
Tra cứu theo cấu trúc

Ngữ pháp 哦

Tổng hợp các cách dùng, cấu trúc và ví dụ chứa "哦" theo giao diện giống trang ngữ pháp HSK 3.0.

1Kết quả
Từ khóa
Kết quả ngữ pháp1 mục
1

“哦” là trợ từ và thán từ rất linh hoạt trong tiếng Trung, dùng để: 1. Biểu thị bất ngờ, thấu hiểu khi xuất hiện ở đầu câu. 2. Xác nhận, làm dịu mệnh lệnh hay đề nghị khi xuất hiện cuối câu. 3. Hỏi lại với sắc thái mềm mại khi kết thúc câu hỏi.

1. Xuất hiện ở đầu câu như thán từ ‘ồ’ – Khi bất ngờ, thấu hiểu hoặc nhớ ra điều gì
Cấu trúc哦,+ Câu
Ví dụ
Ví dụ 1
ówàngdàiyào shile
à, tôi quên mang chìa khóa rồi.
Ví dụ 2
óyuánláishìzhèyàng
Ồ, thì ra là như vậy!
Ví dụ 3
óláile
Ồ, bạn đến rồi à?
Ví dụ 4
ódǒngde sile
á, tôi hiểu ý bạn rồi.
Ví dụ 5
óyuánláishìgēgē
Ồ, thì ra anh ấy là anh trai bạn.
2. Đứng cuối câu để xác nhận hay làm mềm mệnh lệnh, đề nghị – Tương đương ‘được nhé’, ‘nhé’
Cấu trúcCâu + 哦
Ví dụ
Ví dụ 1
hǎodeó
Được nhé.
Ví dụ 2
 dedàisǎnó
Nhớ mang ô nhé.
Ví dụ 3
màn diǎnzǒuó
Đi chậm thôi nhé.
Ví dụ 4
shì shìkànó
Bạn thử xem nhé.
Ví dụ 5
biéwàngleó
Đừng quên nhé.
3. Kết hợp sau động từ để làm mềm câu đề nghị hoặc nhắc nhở
Cấu trúcĐộng từ + 哦
Ví dụ
Ví dụ 1
děng xiàó
Đợi một chút nhé.
Ví dụ 2
gào ó
Nhớ nói cho tôi biết nhé.
Ví dụ 3
xiǎoxīndiǎnó
Cẩn thận chút nhé.
Ví dụ 4
zǎo diǎnxiū ó
Nghỉ sớm nhé.
Ví dụ 5
xiěwánlemaó
Viết xong chưa đấy?
4. Dùng ở cuối câu hỏi để hỏi lại một cách nhẹ nhàng, khéo léo
Cấu trúcCâu nghi vấn + 哦?
Ví dụ
Ví dụ 1
míng tiānláió
Ngày mai bạn đến chứ?
Ví dụ 2
zhè yàngzuò ó
Làm như thế này được không?
Ví dụ 3
 men ó
Chúng ta cùng đi nhé?
Ví dụ 4
zhēndezhī dàoó
Bạn thật sự không biết sao?
Ví dụ 5
zhè yàngjiùxínglemaó
Như thế này được rồi chứ?
Cài đặt
Sổ tay
AI