Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 啊

啊 (a) là trợ từ ngữ khí được dùng ở cuối câu để nhấn mạnh cảm xúc, làm nhẹ nhàng lời nói, hoặc biểu đạt sự ngạc nhiên, tán thành hay nhắc nhở.

Dùng để nhấn mạnh hoặc làm nhẹ nhàng lời nói
Cấu trúc ngữ pháp
Câu + 啊
Ví dụ minh họa (4)
hǎoa
Tốt quá!
láilea
Bạn đến rồi à!
kuàidiǎna
Nhanh lên nào!
biézǒua
Đừng đi mà!
Dùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc tán thành
Cấu trúc ngữ pháp
Câu + 啊
Ví dụ minh họa (3)
zhēndemaatàihǎole
Thật sao? À, vậy thì tuyệt quá!
ashuōduì
À, bạn nói đúng.
amíng báile
À, tôi hiểu rồi.
Lưu ý: 啊 có thể làm thay đổi ngữ điệu của câu
Cấu trúc ngữ pháp
Ví dụ minh họa (2)
yàozhè yànga
Đừng làm vậy mà!
hǎodea
Được thôi!
2

Ngữ pháp a1

“啊” là một trợ từ ngữ khí rất phổ biến trong khẩu ngữ tiếng Trung. Nó không mang nghĩa cụ thể mà được thêm vào cuối câu để diễn đạt cảm xúc như vui mừng, ngạc nhiên, khẳng định, thúc giục, hay làm dịu sắc thái của câu. Cách phát âm và hình thức có thể thay đổi tùy theo âm cuối của câu.

1. Dùng 啊 để thể hiện sự ngạc nhiên, vui mừng hoặc phấn khích – Gắn cuối câu để tăng cảm xúc
Cấu trúc ngữ pháp
Câu + 啊
Ví dụ minh họa (5)
láilea
Cậu đến rồi à!
jīn tiāndetiān zhēnhǎoa
Thời tiết hôm nay thật đẹp quá!
menyínglea
Chúng ta thắng rồi!
tàibànglea
Tuyệt vời quá!
zhōng tōng guòkǎo shìlea
Cậu ấy cuối cùng cũng qua kỳ thi rồi!
2. Dùng 啊 để thể hiện sự xác nhận, giải thích nhẹ nhàng hoặc nhấn mạnh thông tin
Cấu trúc ngữ pháp
Câu + 啊
Ví dụ minh họa (5)
zhī dàoa
Tôi biết mà!
biédān xīna
Cậu đừng lo mà.
shìpéng yǒua
Cậu ấy là bạn tôi mà!
jīngshuōguòlea
Tôi đã nói rồi mà!
jīn tiānxīng a
Hôm nay là thứ sáu mà.
3. Dùng 啊 trong câu nghi vấn – Tăng mức độ thân thiện hoặc thể hiện sự mong đợi câu trả lời
Cấu trúc ngữ pháp
Câu hỏi + 啊?
Ví dụ minh họa (5)
éra
Cậu đi đâu đấy?
zěnmeháiméiláia
Sao cậu vẫn chưa đến?
shuōshénmea
Cậu nói gì thế?
mendiǎnchū a
Chúng ta xuất phát lúc mấy giờ?
zěnmezhī dàodea
Sao bạn biết vậy?