Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

2 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:2 mục
1

Ngữ pháp 地

地 (de) là một trợ từ dùng để nối trạng ngữ với động từ, mô tả cách thức thực hiện hành động. Nó đứng giữa trạng ngữ (là tính từ hoặc từ miêu tả) và động từ để chỉ rõ cách thức hoặc mức độ của hành động.

Cấu trúc:
Cấu trúc ngữ pháp
Trạng ngữ (Tính từ/Miêu tả) + 地 + Động từ
Ví dụ minh họa (10)
gāo xìngxiàolelái
Anh ấy cười một cách vui vẻ.
rèn zhēnzuòzuò
Cô ấy làm bài tập một cách chăm chỉ.
menkāi xīnchàng
Họ hát một cách vui vẻ.
lǎo shīmàn mànjiě shìgěi men
Giáo viên giải thích cho chúng tôi một cách chậm rãi.
jǐn zhāngkànzhe
Cô ấy nhìn tôi một cách lo lắng.
qīng qīngtuī kāimén
Anh ấy mở cửa một cách nhẹ nhàng.
xué shēngmenān jìngzuòzàijiào shì
Học sinh ngồi yên lặng trong lớp học.
fèn huí lewèn
Cô ấy trả lời câu hỏi một cách giận dữ.
màn mànzǒuhuíjiā
Tôi từ từ đi bộ về nhà.
shú liàncāo zuòdiàn nǎo
Anh ấy sử dụng máy tính một cách thành thạo.
Lưu ý: Không sử dụng 地 nếu không có trạng ngữ
Cấu trúc ngữ pháp
Ví dụ minh họa (2)
xué xiào
Câu sai, không dùng 地 khi không có trạng ngữ.
kànshū
Câu sai, không dùng 地 khi không có trạng ngữ.
2

Ngữ pháp 地

“地” là trợ từ được đặt sau trạng từ hoặc cụm trạng từ để biến chúng thành bổ ngữ cách thức cho động từ, cho biết cách thức hoặc mức độ hành động diễn ra.

1. Đặt 地 sau trạng từ để mô tả cách thức hành động
Cấu trúc ngữ pháp
Trạng từ + 地 + Động từ
Ví dụ minh họa (5)
màn mànzǒujìnjiào shì
Anh ấy từ từ bước vào lớp.
qǐngān jìngtīngshuō
Xin bạn lắng nghe tôi nói một cách yên lặng.
hái zimengāo xìngchàng
Bọn trẻ vui vẻ hát.
jiǎn chále àn
Cô ấy kiểm tra đáp án một cách cẩn thận.
shuō huàfēi chángkuài
Anh ấy nói chuyện rất nhanh.
2. Đặt 地 sau số từ/lượng từ biểu thị lặp lại từng bước
Cấu trúc ngữ pháp
Số từ + 一 + Động từ + 地 + Động từ
Ví dụ minh họa (5)
menxué xīndān
Chúng ta lần lượt học từng từ mới.
biànyòubiànliàn yīn
Cô ấy tập phát âm nhiều lần.
tiān dào wǎnkànshǒu
Anh ấy suốt ngày xem điện thoại.
qǐngxiānmàn mànbiàn
Xin bạn đọc từ từ một lượt trước.
menyàoduàngǎi jìnfāng
Chúng ta cần liên tục cải tiến phương pháp.
3. Kết hợp 地 với các phó từ tăng độ nhấn mạnh mức độ
Cấu trúc ngữ pháp
Phó từ thể hiện mức độ + 地 + Động từ
Ví dụ minh họa (5)
fēi cháng àizhèfèngōng zuò
Cô ấy vô cùng yêu thích công việc này.
bié xué
Anh ấy học tập rất nỗ lực.
men guàn xìngchí dào
Chúng tôi thường xuyên đến muộn theo thói quen.
jiā juépái duì
Mọi người tự giác xếp hàng.
yǒutiáowěn wán chénglerèn
Cô ấy hoàn thành nhiệm vụ một cách có trật tự.