Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

1 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
1

Ngữ pháp 好

“好” là một từ đa nghĩa và đa chức năng trong tiếng Trung. Nó có thể là tính từ (nghĩa là 'tốt'), phó từ (nhấn mạnh mức độ), hoặc đứng trước động từ để thể hiện kết quả hoàn tất hoặc thuận lợi.

好 như một tính từ – Tốt, hay
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 好 + Danh từ
Ví dụ minh họa (5)
zhèběnshūhěnhǎo
Cuốn sách này rất hay.
shì hǎolǎo shī
Anh ấy là một giáo viên tốt.
tiān hěnhǎo
Thời tiết rất tốt.
shìdehǎopéng yǒu
Cô ấy là bạn tốt của tôi.
zhèdàocàihěnhǎo chī
Món này rất ngon.
好 + Động từ – Biểu thị hành động đã hoàn tất, kết quả tốt
Cấu trúc ngữ pháp
好 + Động từ
Ví dụ minh họa (5)
zhǔn bèihǎole
Tôi đã chuẩn bị xong rồi.
fànzuòhǎole
Cơm đã nấu xong rồi.
hǎole
Quần áo đã giặt xong.
xiěhǎomíng lema
Bạn viết tên xong chưa?
mén guānhǎole
Cửa đã đóng cẩn thận rồi.
好 + cụm từ – Diễn tả mức độ mạnh: rất, vô cùng
Cấu trúc ngữ pháp
好 + Tính từ
Ví dụ minh họa (5)
hǎogāoa
Anh ấy cao quá!
jīn tiānhǎolěng
Hôm nay lạnh quá!
zhè ge fānghǎopiào liàng
Chỗ này đẹp quá!
hǎo hài
Bạn giỏi quá!
zhèdàohǎonán
Câu hỏi này khó quá!