Tra cứu cấu trúc ngữ pháp

Ngữ pháp

3 điểm ngữ pháp

Tổng hợp toàn bộ các cấu trúc câu, cách dùng đặc trưng, so sánh phân biệt và ví dụ kèm phát âm của từ vựng “”.

Từ khóa:
Loại nội dung:Ngữ pháp HSK
Danh mục điểm ngữ pháp:3 mục
1

Ngữ pháp 很

很 (hěn) là một phó từ dùng để nhấn mạnh mức độ của tính từ. Nó thường được dịch là 'rất'. Trong nhiều trường hợp, 很 không thể hiện mức độ quá cao, mà chỉ là một yếu tố liên kết giữa chủ ngữ và tính từ.

Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 很 + Tính từ
Ví dụ minh họa (6)
hěnmáng
Tôi rất bận.
hěngāo
Anh ấy rất cao.
jīn tiānhěnlěng
Hôm nay rất lạnh.
hěnpiào liàng
Bạn rất đẹp.
menhěnkāi xīn
Chúng tôi rất vui.
lǎo shīhěncōng míng
Giáo viên rất giỏi.
Không cần dùng 很 khi có các phó từ khác chỉ mức độ
Cấu trúc ngữ pháp
Ví dụ minh họa (2)
fēi chángmáng
Tôi cực kỳ bận.
biégāo
Anh ấy đặc biệt cao.
2

Ngữ pháp photu-chimucdo

Phó từ chỉ mức độ là những từ được dùng để nhấn mạnh mức độ của tính từ hoặc động từ, thường dùng trong miêu tả cảm xúc, trạng thái hay mức độ cao thấp. Một số từ phổ biến là 很, 非常, 太...了, 真.

Cấu trúc với 很 – Rất
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 很 + Tính từ
Ví dụ minh họa (5)
hěnpiào liàng
Cô ấy rất xinh đẹp.
hěnlèi
Tôi rất mệt.
zhèběnshūhěnyǒu si
Cuốn sách này rất thú vị.
hěngāo
Anh ấy rất cao.
tiān hěnhǎo
Thời tiết rất tốt.
Cấu trúc với 非常 – Cực kỳ
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 非常 + Tính từ
Ví dụ minh họa (5)
fēi cháng huān
Tôi cực kỳ thích bạn.
fēi chángcōng míng
Cô ấy cực kỳ thông minh.
zhè ge fāngfēi chángān jìng
Nơi này cực kỳ yên tĩnh.
menfēi chángyǒu hǎo
Họ rất thân thiện.
zhèdàofēi chángnán
Câu hỏi này cực kỳ khó.
Cấu trúc với 太...了 – Quá... rồi
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 太 + Tính từ + 了
Ví dụ minh họa (5)
zhèjiàn tàiguìle
Bộ quần áo này đắt quá!
tàihǎole
Bạn tốt quá!
tiān tàilěngle
Trời lạnh quá!
zhè gecàitàihǎo chīle
Món này ngon quá!
jīn tiāntàilèile
Hôm nay mệt quá rồi.
Cấu trúc với 真 – Thật là
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 真 + Tính từ
Ví dụ minh họa (5)
zhēn bàng
Bạn thật tuyệt!
zhèběnshūzhēnyǒu
Cuốn sách này thật thú vị.
zhēnpiào liàng
Cô ấy thật xinh đẹp.
jīn tiānzhēnlěng
Hôm nay thật lạnh.
zhēngāo xìng
Anh ấy thật vui mừng.
3

Ngữ pháp 很

“很” là phó từ chỉ mức độ rất phổ biến trong tiếng Trung, dùng để nhấn mạnh mức độ của tính từ, động từ, và đôi khi cả danh từ trong ngữ cảnh nhất định. Mặc dù thường dịch là 'rất', đôi khi '很' chỉ đóng vai trò ngữ pháp để nối câu.

很 + Tính từ – Rất
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 很 + Tính từ
Ví dụ minh họa (5)
hěnpiào liàng
Cô ấy rất xinh đẹp.
zhèjiàn hěnguì
Bộ quần áo này rất đắt.
hěngāo xìngrèn shí
Tôi rất vui được làm quen với bạn.
hái zihěnkāi xīn
Đứa trẻ rất vui vẻ.
jīn tiānhěn
Hôm nay rất nóng.
很 + Động từ – Nhấn mạnh trạng thái (hạn chế, chỉ dùng trong một số trường hợp cố định)
Cấu trúc ngữ pháp
Chủ ngữ + 很 + Động từ
Ví dụ minh họa (5)
hěn huānzhèshǒu
Tôi rất thích bài hát này.
hěnxiǎngjiā
Anh ấy rất nhớ nhà.
menhěn yàodebāng zhù
Chúng tôi rất cần sự giúp đỡ của bạn.
hěntǎo yànzhè zhǒngtiān
Cô ấy rất ghét kiểu thời tiết này.
hái zimenhěn dàishèng dàn jié
Bọn trẻ rất mong chờ Giáng Sinh.